| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| ISO 3166 alpha-2 | AZISO 3166 [2024] |
| ISO 3166 alpha-3 | AZEISO 3166 [2024] |
| Thủ đô | BakuGeoNames [2024] |
| Châu lục | Châu ÁGeoNames [2024] |
| Tên thông dụng | AzerbaijanCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tên chính thức | Cộng hòa AzerbaijanCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tên địa phương | AzarbaycanCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nguồn gốc tên gọi | tên gọi có thể được dịch là "Người giữ lửa" hoặc "Vùng đất của Lửa", từ từ địa phương azer, nghĩa là "lửa", và baydjan, một từ bắt nguồn từ từ tiếng Iran baykan, nghĩa là "người bảo vệ"; có thể ám chỉ những người thờ lửa từng sống trong vùngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độc lập | 30 tháng 8 năm 1991 (tuyên bố tách khỏi Liên bang Xô viết); 18 tháng 10 năm 1991 (được Hội đồng Tối cao Azerbaijan thông qua)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngày lễ quốc gia | Ngày Cộng hòa (ngày thành lập Cộng hòa Dân chủ Azerbaijan), 28 tháng 5 (1918)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nguyên thủ quốc gia | Ilham ALIYEV (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Mã tiền tệ (ISO 4217) | AZNISO 4217 Currency Codes [2026] |
| Tiền tệ | Azerbaijan ManatISO 4217 Currency Codes [2026] |
| Đơn vị hành chính | 70ISO 3166-2 Subdivisions [2026] |
| Tên các đơn vị hành chính | Abşeron / Astara / Ağcabədi / Ağdam / Ağdaş / Ağstafa / Ağsu / Bakı / Balakən / Beyləqan / Biləsuvar / Bərdə / Cəbrayıl / Cəlilabad / Daşkəsən / Füzuli / Goranboy / Göygöl / Göyçay / Gədəbəy / Gəncə / Hacıqabul / Kürdəmir / Kəlbəcər / Laçın / Lerik / Lənkəran / Masallı / Mingəçevir / Naftalan / Naxçıvan / Neftçala / Oğuz / Qax / Qazax / Qobustan / Quba / Qubadlı / Qusar / Qəbələ / Saatlı / Sabirabad / Salyan / Samux / Siyəzən / Sumqayıt / Tovuz / Tərtər / Ucar / Xankəndi / Xaçmaz / Xocalı / Xocavənd / Xızı / Yardımlı / Yevlax / Zaqatala / Zəngilan / Zərdab / İmişli / İsmayıllı / Şabran / Şamaxı / Şirvan / Şuşa / Şəki / ŞəmkirISO 3166-2 Subdivisions [2026] |
| Tổng quan lịch sử | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Biểu tượng quốc gia | ngọn lửaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Quốc ca | tiêu đề: "Azerbaijan Marsi" (Hành khúc Azerbaijan); lời/nhạc: Ahmed JAVAD/Uzeyir HAJIBEYOV; lịch sử: được thông qua năm 1992; ban đầu được viết năm 1919 trong một giai đoạn độc lập ngắn ngủi, nhưng không trở thành quốc ca chính thức cho đến sau khi Liên bang Xô viết tan rãCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Màu sắc quốc gia | xanh lam, đỏ, xanh lá câyCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Quy định quốc tịch | quốc tịch theo nơi sinh: có; quốc tịch chỉ theo huyết thống: có; công nhận hai quốc tịch: không; yêu cầu cư trú để nhập tịch: 5 nămCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
tên gọi có thể được dịch là "Người giữ lửa" hoặc "Vùng đất của Lửa", từ từ địa phương azer, nghĩa là "lửa", và baydjan, một từ bắt nguồn từ từ tiếng Iran baykan, nghĩa là "người bảo vệ"; có thể ám chỉ những người thờ lửa từng sống trong vùng
mô tả: ba dải ngang bằng nhau màu xanh da trời (trên cùng), đỏ và xanh lá cây; một hình trăng lưỡi liềm thẳng đứng và một ngôi sao tám cánh màu trắng nằm chính giữa dải màu đỏ ý nghĩa: dải màu xanh tượng trưng cho di sản Turkic của Azerbaijan, màu đỏ cho sự hiện đại hóa và tiến bộ, và màu xanh lá cây cho Hồi giáo; trăng lưỡi liềm và ngôi sao là phù hiệu của người Turkic; tám cánh sao đại diện cho tám dân tộc Turkic trên thế giới
Nguồn: CIA World Factbook (Historical Archive — final edition) · CC0 · Phiên bản 2026-05
Dịch máy từ tiếng Anh; bản tiếng Anh là bản chính thức. EN