Kinh tế

Azerbaijan

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19902024
60.22.02K3.98K5.93K7.89K19902024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)20162020
20.823.826.829.832.920162020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)74,300,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)256,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP4.07 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người7,280 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)2.21 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp5.46 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ34,100,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ27,300,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)5.66 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)42.6 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)42.3 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpdầu mỏ và các sản phẩm dầu mỏ, khí tự nhiên, thiết bị mỏ dầu; thép, quặng sắt; xi măng; hóa chất và hóa dầu; dệt mayCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpsữa, lúa mì, lúa mạch, khoai tây, cà chua, dưa hấu, hành tây, táo, ngô, bông (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩudầu thô, khí tự nhiên, dầu tinh luyện, nhựa, điện (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuItaly 37%, Turkey 19%, Israel 5%, Hy Lạp 4%, Nga 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuNga 17%, Trung Quốc 16%, Turkey 14%, Georgia 4%, Đức 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini26.6 chỉ sốWorld Bank WDI [2005]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcpetroleum, crude (30,147,400 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.576 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.231 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–26.6 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2005] 26.6 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuItaly (31.9%) / Türkiye (18.9%) / Russian Federation (4.3%) / Greece (4.2%) / Czechia (4.1%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầu
  • China (15.3%)
  • Russian Federation (14.9%)
  • Türkiye (12.0%)
  • United Kingdom (9.4%)
  • USA (6.4%)
CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuCereals, primary / Milk, Total / Raw milk of cattle / Hen eggs in shell, fresh / WheatFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)25.1 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)26 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)0.0703 %WB GFDD [1999]
Sở hữu tài khoản tài chính56.3 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng22.2 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ29/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Azerbaijan trên Databook tổng hợp 29 chỉ số từ 8 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (74,300,000,000 US$), gdp (ppp) (256,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.