| GDP (danh nghĩa) | 74,300,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 256,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 4.07 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 7,280 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 2.21 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 5.46 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 34,100,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 27,300,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 5.66 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 42.6 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 42.3 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dầu mỏ và các sản phẩm dầu mỏ, khí tự nhiên, thiết bị mỏ dầu; thép, quặng sắt; xi măng; hóa chất và hóa dầu; dệt mayCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, lúa mì, lúa mạch, khoai tây, cà chua, dưa hấu, hành tây, táo, ngô, bông (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dầu thô, khí tự nhiên, dầu tinh luyện, nhựa, điện (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Italy 37%, Turkey 19%, Israel 5%, Hy Lạp 4%, Nga 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Nga 17%, Trung Quốc 16%, Turkey 14%, Georgia 4%, Đức 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 26.6 chỉ sốWorld Bank WDI [2005] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (30,147,400 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.576 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.231 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–26.6 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2005] 26.6 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Italy (31.9%) / Türkiye (18.9%) / Russian Federation (4.3%) / Greece (4.2%) / Czechia (4.1%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - China (15.3%)
- Russian Federation (14.9%)
- Türkiye (12.0%)
- United Kingdom (9.4%)
- USA (6.4%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Milk, Total / Raw milk of cattle / Hen eggs in shell, fresh / WheatFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 25.1 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 26 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 0.0703 %WB GFDD [1999] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 56.3 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 22.2 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |