| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 99.8 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 106 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học trung học (gộp) | 91.1 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 41.3 %World Bank WDI [2024] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 3.66 %World Bank WDI [2023] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 0.208 %World Bank WDI [2024] |
| Số năm đi học trung bình | 11.1 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 12.9 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 1.22 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ học đường | 13.5 nămWB Education [2019] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 15.4World Bank WDI [2018] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 0.0266 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 31.5 %WB Education [2019] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 99.7 %WB Gender [2023] |