| GDP (danh nghĩa) | 918,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 1,870,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.03 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 25,100 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 3.79 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 2.98 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 479,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 442,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 2.54 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 27.2 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 59.1 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | chế tạo máy, sắt và thép, khai thác than, hóa chất, đóng tàu, chế biến thực phẩm, thủy tinh, đồ uống, dệt mayCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | củ cải đường, sữa, lúa mì, ngô, khoai tây, lúa triticale, táo, hạt cải dầu, đại mạch, lúa mạch đen (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | phụ tùng/phụ kiện xe cộ, pin điện, sản phẩm nhựa, ô tô, ghế ngồi (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Đức 25%, Vương quốc Anh 6%, Séc 6%, Pháp 6%, Italy 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Đức 22%, Trung Quốc 12%, Italy 5%, Hà Lan 4%, Hoa Kỳ 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 28.5 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 2,772 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | aggregates, primary (167,078,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.617 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.299 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–28.5 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 28.5 chỉ số |
| Chỉ dẫn địa lý đăng ký tại EU | 38EU eAmbrosia GI [2026] |
| Nhóm sản phẩm chỉ dẫn địa lý | 142 / 143 / 144 / 145 / 147 / 148 / 149 / 153 / 205,221 / 221EU eAmbrosia GI [2026] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Germany (25.8%) / Czechia (6.2%) / France (5.7%) / United Kingdom (5.5%) / Italy (4.5%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Germany (22.6%) / China (12.7%) / Italy (5.0%) / Netherlands (4.2%) / Czechia (4.0%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Sugar beet / Sugar Crops Primary / Milk, Total / Raw milk of cattleFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 65.8 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 50 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 29.8 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 86.1 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 19.4 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Thuế suất VAT tiêu chuẩn | 23 %EU VAT Rates [2026] |
| Thành viên SEPA | 38 SEPA participantsSEPA Participants [2026] |
| Thành viên TARGET T2 | 20 TARGET T2 participantsECB T2 Participants [2026] |
| Tổ chức thanh toán trong danh sách EBA | - 66075 EBA-listed payment institutions
EBA PSD2 Register [2026] |
| Tổ chức tài chính tiền tệ trong danh sách ECB | 571 ECB-listed MFIsECB MFI List [2026] |