| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 4.15 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 38,000,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 189,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 1,450,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | 116,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Ba Lan (Polskie Siły Zbrojne): Lực lượng Lục quân (Wojska Ladowe), Hải quân (Marynarka Wojenna), Không quân (Sily Powietrzne), Lực lượng Đặc biệt (Wojska Specjalne), Lực lượng Phòng vệ Lãnh thổ (Wojska Obrony Terytorialnej), Lực lượng Phòng vệ Không gian mạng (Wojska Obrony Cyberprzestrzeni); Bộ Nội vụ và Hành chính: Cảnh sát Quốc gia Ba Lan (Policja); Lực lượng Biên phòng (Straż Graniczna hoặc SG) (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | 18 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện cho nam và nữ; không có chế độ nghĩa vụ quân sự bắt buộc; binh lính chuyên nghiệp phục vụ trên cơ sở thường trực (trong một khoảng thời gian không xác định) hoặc trên cơ sở hợp đồng (trong một khoảng thời gian xác định); thời hạn hợp đồng ban đầu là 24 tháng (2025); ghi chú: ghi chú 1: tính đến năm 2024, phụ nữ chiếm khoảng 16,5% nhân sự toàn thời gian của quân đội; ghi chú 2: vào năm 2022, Ba Lan đã công bố một chương trình nghĩa vụ quân sự tự nguyện mới kéo dài 12 tháng với các tân binh trải qua giai đoạn huấn luyện cơ bản một tháng với một đơn vị quân đội, sau đó là 11 tháng huấn luyện chuyên sâu; sau khi hoàn thành nghĩa vụ, các tình nguyện viên sẽ được phép gia nhập Lực lượng Phòng vệ Lãnh thổ hoặc lực lượng dự bị thường trực, và được ưu tiên gia nhập quân đội chuyên nghiệp cũng như được ưu tiên tuyển dụng trong khu vực công; chương trình này là một phần của nỗ lực nhằm tăng quy mô quân đội Ba LanCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 1,450,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 116,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 4.15 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 38,000,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |