| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 0.721 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 154,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 12,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 6,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Benin (Forces Armees Beninoises, FAB; hay Lực lượng Phòng vệ Benin): Lục quân, Không quân, Hải quân Quốc gia, Vệ binh Quốc gia (hay Vệ binh Cộng hòa); Bộ Nội vụ và An ninh Công cộng: Cảnh sát Cộng hòa (Police Republicaine, DGPR) (2025); <b>ghi chú:</b> FAB trực thuộc Bộ Quốc phòng và chịu trách nhiệm an ninh đối ngoại và hỗ trợ DGPR trong việc duy trì an ninh nội địa, cơ quan có trách nhiệm chính trong việc thực thi pháp luật và duy trì trật tự; DGPR được thành lập năm 2018 thông qua việc sáp nhập cảnh sát và hiến binhCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | 18-30 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện và chọn lọc bắt buộc cho nam và nữ; thời hạn nghĩa vụ bắt buộc là 18 tháng (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 6,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 0.721 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 154,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |