Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
AustriaCzechiaDenmarkFranceGermanyItalyLuxembourgNetherlandsRussiaSwitzerlandUnited Kingdom
Tổng quan quốc gia
Bỉ| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Vương quốc BỉCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | dân chủ nghị viện liên bang dưới chế độ quân chủ lập hiếnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | BrusselsGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | PHILIPPE (King)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 30,690 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 11,700,000–11,900,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 11,740,000 người·World Bank WDI [2024] 11,860,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Hà Lan (chính thức) 60%, tiếng Pháp (chính thức) 40%, tiếng Đức (chính thức) ít hơn 1%CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 671,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 56,600 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 82.1–82.3 nămWorld Bank WDI [2024] 82.3 năm·UNDP HDI [2023] 82.12 năm |