| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 1.28 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 8,560,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 24,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 515,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | 40,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Bỉ (Defensie hoặc La Défense): Thành phần Lục quân, Thành phần Hải quân, Thành phần Không quân, Thành phần Y tế, Bộ Tư lệnh Không gian mạng (2025); <b>ghi chú:</b> Cảnh sát Liên bang Bỉ là lực lượng cảnh sát quốc gia và chịu trách nhiệm về an ninh nội bộ cũng như luật pháp và trật tự trên toàn quốc, bao gồm cả thực thi di trú và biên giớiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | 18 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện cho nam và nữ; độ tuổi tối đa thay đổi tùy theo vị trí; chế độ nghĩa vụ quân sự bị bãi bỏ năm 1995 (2025); <b>ghi chú:</b> ghi chú 1: vào năm 2024, phụ nữ chiếm khoảng 11% nhân sự toàn thời gian của quân đội; ghi chú 2: công dân nước ngoài từ 18-34 tuổi nói tiếng Hà Lan hoặc tiếng Pháp và là công dân của các nước EU, Iceland, Lichtenstein, Na Uy và Thụy Sĩ có thể nộp đơn gia nhập quân độiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 515,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 40,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 1.28 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 8,560,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |