| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 94.5 %World Bank WDI [2011] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 111 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học trung học (gộp) | 120 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học đại học (gộp) | 77.7 %World Bank WDI [2023] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 4.55 %World Bank WDI [2022] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 1.69 %World Bank WDI [2023] |
| Số năm đi học trung bình | 9.7 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 17.5 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 1.18 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| Tuổi thọ học đường | 16.7 nămWB Education [2018] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 12.4World Bank WDI [2017] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 0.508 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học đại học (gộp) | 65.7 %WB Education [2018] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 92.9 %WB Gender [2011] |