Việc làm theo ngành
- Việc làm trong nông nghiệp2.8%
- Việc làm trong công nghiệp24.6%
- Việc làm trong dịch vụ72.6%
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động | 58.2–58.4 %ILOSTAT [2024] 58.44 %·World Bank WDI [2025] 58.16 % |
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động nữ | 54.9 %ILOSTAT [2024] |
| Thất nghiệp | 6.16 %World Bank WDI [2025] |
| Thất nghiệp thanh niên | 20.2 %World Bank WDI [2025] |
| Tỷ lệ việc làm trên dân số | 54.6 %World Bank WDI [2025] |
| Việc làm trong nông nghiệp | 2.78 %World Bank WDI [2025] |
| Việc làm trong công nghiệp | 24.6 %World Bank WDI [2025] |
| Việc làm trong dịch vụ | 72.7 %World Bank WDI [2025] |
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động nữ | 54.6 %WB Gender [2025] |
| Việc làm phi chính thức | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Thất nghiệp thanh niên (15-24) | 28 %WB Jobs [2016] |
| Người làm công ăn lương | 82.2 %WB Jobs [2016] |