Cơ cấu phát điện
- Hydro29.7%
- Wind26.7%
- Solar17.3%
- Gas16.4%
- Bioenergy6.8%
- Other fossil2.6%
- Other renewables0.4%
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Phát thải CO₂ | 35.6 Mt CO₂World Bank WDI [2024] |
| CO₂ bình quân đầu người | 3.32 t CO₂World Bank WDI [2024] |
| Tỷ trọng năng lượng tái tạo | 32.3 %World Bank WDI [2021] |
| Sử dụng năng lượng bình quân đầu người | 1,820 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2024] |
| Khai thác nước ngọt | 16.1 %World Bank WDI [2022] |
| Tỷ trọng điện tái tạo | 81 %Ember [2025] |
| Di sản Thế giới UNESCO | 17 di sảnUNESCO World Heritage [2025] |
| Nhiệt độ trung bình năm | 15.6 °CWorld Bank CCKP [2014] |
| Diện tích rừng (độ che phủ >10%) | 2,710,000 haGlobal Forest Watch [2010] |
| Di sản văn hóa phi vật thể | 12 di sảnUNESCO ICH [2025] |
| Công suất điện đang vận hành | 22,200 MWGlobal Energy Monitor [2025] |
| Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người | 77.4 m³FAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — nông nghiệp | 3.42 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — công nghiệp | 6.17 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — sinh hoạt | 2.02 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Phát thải CO2, tổng | 35.6–35,600 MtJRC EDGAR [2024] 35,560 Mt·Global Carbon Budget [2024] 35.56 Mt |
| Phát thải CO2 theo ngành |
|
| Phát thải CO2, theo lãnh thổ | 35.6 MtGlobal Carbon Budget [2024] |
| Phát thải CO2, theo tiêu dùng | 47.5 MtGlobal Carbon Budget [2023] |
| Động đất đáng kể (gần đây) |
|
| Trận động đất lớn nhất gần đây | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sự kiện tự nhiên đang diễn ra | 13NASA EONET [2026] |
| Sự kiện tự nhiên theo loại | Wildfires: 9 / Floods: 4NASA EONET [2026] |
| Tỷ trọng năng lượng tái tạo | 27.2 %WB SE4ALL [2015] |
| Sản lượng dầu | 12.4 kbdEIA International Energy [2025] |
| Sản lượng khí tự nhiên | 0 bcmEIA International Energy [2024] |
| Sản lượng than | 0 MtEIA International Energy [2024] |
| Vấn đề môi trường | xói mòn đất; ô nhiễm không khí từ khí thải công nghiệp và phương tiện giao thông; ô nhiễm nước, đặc biệt là ở các trung tâm đô thị và vùng ven biểnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |