Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
ArgentinaBrazilChileColombiaEcuadorFijiParaguayPeru
Tổng quan quốc gia
Bolivia| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Nhà nước Đa dân tộc BoliviaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | SucreGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Rodrigo PAZ Pereira (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 1,099,000 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 12,400,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 12,410,000 người·World Bank WDI [2024] 12,410,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Tây Ban Nha (chính thức) 68,1%, tiếng Quechua (chính thức) 17,2%, tiếng Aymara (chính thức) 10,5%, tiếng Guarani (chính thức) 0,6%, khác 1,5%, không xác định 2,1%; lưu ý - tiếng Tây Ban Nha và tất cả các ngôn ngữ bản địa đều là ngôn ngữ chính thức (ước tính 2012)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 54,900,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 4,420 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 68.6–68.7 nămWorld Bank WDI [2024] 68.74 năm·UNDP HDI [2023] 68.58 năm |