| GDP (danh nghĩa) | 54,900,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 160,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | -1.12 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 4,420 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 5.1 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 2.97 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 11,800,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 14,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 8.83 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 31.3 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 53.4 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | khai khoáng, luyện kim, điện lực, dầu mỏ, thực phẩm và đồ uống, thủ công mỹ nghệ, may mặc, trang sứcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | mía, đậu nành, ngô, khoai tây, cao lương, gạo, sữa, gà, chuối tây, thịt bò (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | vàng, khí tự nhiên, quặng kim loại quý, quặng kẽm, bã đậu nành (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Brazil 15%, Ấn Độ 13%, Trung Quốc 11%, Argentina 11%, UAE 8% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 22%, Brazil 18%, Chile 13%, Hoa Kỳ 7%, Peru 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 40.9 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,862 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | silver, mine (1,344,630 kilograms (metal content), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.647 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.307 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–40.9 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2024] 40.9 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Brazil (17.0%) / China (15.6%) / Peru (7.1%) / Argentina (5.9%) / Colombia (5.7%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (22.3%) / Brazil (13.6%) / Argentina (10.5%) / Chile (10.4%) / USA (8.4%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Sugar cane / Sugar Crops Primary / Cereals, primary / Soya beans / Oilcrops, Cake EquivalentFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 77.3 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 71.2 %WB GFDD [2019] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 56.8 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 18.2 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |