| Tổng dân số | 12,400,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 12,410,000 người·World Bank WDI [2024] 12,410,000 người |
| Tuổi trung vị | 24.9 nămUN DESA WPP [2024] |
| Tuổi thọ | 68.6–68.7 nămWorld Bank WDI [2024] 68.74 năm·UNDP HDI [2023] 68.58 năm |
| Nhóm dân tộc | Mestizo (lai giữa người da trắng và bản địa) 68%, bản địa 20%, da trắng 5%, Cholo/Chola 2%, gốc Phi 1%, khác 1%, không xác định 3%; 44% nhóm bản địa khác, chủ yếu là Quechua hoặc Aymara (ước tính 2009); lưu ý: kết quả giữa các cuộc khảo sát thay đổi tùy theo cách đặt câu hỏi về sắc tộc và các lựa chọn trả lời có sẵn; cuộc điều tra dân số quốc gia năm 2001 không cung cấp "Mestizo" làm lựa chọn trả lời, dẫn đến tỷ lệ người trả lời tự nhận mình thuộc về một trong các lựa chọn sắc tộc bản địa có sẵn cao hơn nhiều; việc sử dụng "Mestizo" và "Cholo" thay đổi tùy theo các lựa chọn trả lời trong các cuộc khảo sát, với các cuộc khảo sát sử dụng các thuật ngữ này thay thế cho nhau, cung cấp một trong hai làm lựa chọn trả lời, hoặc cung cấp cả hai như các lựa chọn trả lời riêng biệtCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngôn ngữ | tiếng Tây Ban Nha (chính thức) 68,1%, tiếng Quechua (chính thức) 17,2%, tiếng Aymara (chính thức) 10,5%, tiếng Guarani (chính thức) 0,6%, khác 1,5%, không xác định 2,1%; lưu ý - tiếng Tây Ban Nha và tất cả các ngôn ngữ bản địa đều là ngôn ngữ chính thức (ước tính 2012)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tôn giáo | Công giáo La Mã 65%, Tin lành 19,6% (Phúc âm (không cụ thể) 11,9%, Baptist Phúc âm 2,1%, Ngũ Tuần Phúc âm 1,8%, Giám lý Phúc âm 0,7%, Adventist 2,8%, Tin lành (không cụ thể) 0,3%), Tín đồ (không thuộc giáo hội) 0,9%, khác 4,8%, vô thần 1,7%, bất khả tri 0,6%, không có 6,1%, không xác định 1,3% (ước tính 2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đô thị hóa | 71.2% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tăng trưởng dân số | 1.37 %World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất sinh | 21 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất tử | 7.17 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Dân số đô thị | 71.2 %World Bank WDI [2024] |
| Ngôn ngữ (có cấu trúc) | - American Sign Language
- Apolista
- Araona
- Ayoreo
- Baure
- Bolivian Sign Language
- Callawalla
- Canichana
- Cavineña
- Cayubaba
- Central Aymara
- Chamacoco
- Chapakura
- Chholo
- Chipaya
- Chiriva
- Chácobo
- Demushbo
- Eastern Bolivian Guaraní
- Ese Ejja
- Forest Chorote
- Guarayu
- Güisnay
- Ignaciano
- Itene
- Itonama
- Jorá
- Kitemoka
- Leco
- Lomeriano-Ignaciano Chiquitano
- Machinere
- Magiana
- Migueleño Chiquitano
- Mosetén-Chimané
- Movima
- Mure
- Napeca
- Nivaclé
- North Bolivian Quechua
- Pacahuara
- Pacahuaras-Castillo
- Paunaka
- Portuguese
- Puquina
- Ramanos
- Reyesano
- Rocorona
- Sansimoniano
- Saraveca
- Shinabo
- Sirionó
- South Bolivian Quechua
- Southern Aymara
- Spanish
- Tacana
- Tapieté
- Toba
- Toromono
- Trinitario-Javeriano-Loretano
- Uru
- Vejoz
- Warázu
- Weenhayek
- Western Bolivian Guaraní
- Yaminahua
- Yuqui
- Yuracaré
- Zamuco
Glottolog [2026] |