Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
AngolaDem. Rep. CongoeSwatiniFijiLesothoMalawiMozambiqueNamibiaSouth AfricaZambiaZimbabwe
Tổng quan quốc gia
Botswana| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa BotswanaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa đại nghịCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | GaboroneGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Duma BOKO (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 581,700 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 2,520,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 2,521,000 người·World Bank WDI [2024] 2,521,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Setswana 77,3%, tiếng Sekalanga 7,4%, tiếng Shekgalagadi 3,4%, tiếng Anh (chính thức) 2,8%, tiếng Zezuru/Shona 2%, tiếng Sesarwa 1,7%, tiếng Sembukushu 1,6%, tiếng Ndebele 1%, các tiếng khác 2,8% (ước tính năm 2011)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 19,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 7,700 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 69.2–69.3 nămWorld Bank WDI [2024] 69.29 năm·UNDP HDI [2023] 69.16 năm |