| GDP (danh nghĩa) | 19,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 51,800,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | -2.99 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 7,700 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 2.82 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 24.5 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 5,320,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 8,480,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 1.71 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 29.4 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 63.5 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | kim cương, đồng, niken, muối, tro soda, kali, than đá, quặng sắt, bạc; chế biến thịt bò; dệt mayCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | củ, thịt bò, rau, cao lương, ngô, thịt thú rừng, sữa, dưa hấu, sữa dê, hạt hướng dương (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | kim cương, quặng đồng, dây điện cách điện, cacbonat, gia súc (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | UAE 27%, Ấn Độ 17%, Bỉ 16%, Nam Phi 8%, Hoa Kỳ 7% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Nam Phi 65%, Namibia 8%, Canada 5%, Trung Quốc 3%, Ấn Độ 3% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 54.9 chỉ sốWorld Bank WDI [2015] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | diamond (25,095,000 Carats, 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.72 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.393 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–54.9 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2015] 54.9 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | India (28.3%) / China (18.4%) / Belgium (17.4%) / South Africa (11.7%) / USA (9.9%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | South Africa (67.0%) / Namibia (15.1%) / China (3.7%) / Canada (3.0%) / India (2.5%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | - Roots and Tubers, Total
- Edible roots and tubers with high starch or inulin content, n.e.c., fresh
- Meat, Total
- Hen eggs in shell, fresh
- Vegetables Primary
FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 42.4 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 39.8 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 16.9 %WB GFDD [2000] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 61.4 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 7.45 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 8.14 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |