Kinh tế

Botswana

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
58.92.13K4.19K6.26K8.33K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19722020
6.6414.923.231.539.819722020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)19,400,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)51,800,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP-2.99 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người7,700 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)2.82 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp24.5 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ5,320,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ8,480,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)1.71 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)29.4 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)63.5 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpkim cương, đồng, niken, muối, tro soda, kali, than đá, quặng sắt, bạc; chế biến thịt bò; dệt mayCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpcủ, thịt bò, rau, cao lương, ngô, thịt thú rừng, sữa, dưa hấu, sữa dê, hạt hướng dương (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩukim cương, quặng đồng, dây điện cách điện, cacbonat, gia súc (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuUAE 27%, Ấn Độ 17%, Bỉ 16%, Nam Phi 8%, Hoa Kỳ 7% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuNam Phi 65%, Namibia 8%, Canada 5%, Trung Quốc 3%, Ấn Độ 3% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini54.9 chỉ sốWorld Bank WDI [2015]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcdiamond (25,095,000 Carats, 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.72 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.393 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–54.9 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2015] 54.9 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuIndia (28.3%) / China (18.4%) / Belgium (17.4%) / South Africa (11.7%) / USA (9.9%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuSouth Africa (67.0%) / Namibia (15.1%) / China (3.7%) / Canada (3.0%) / India (2.5%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu
  • Roots and Tubers, Total
  • Edible roots and tubers with high starch or inulin content, n.e.c., fresh
  • Meat, Total
  • Hen eggs in shell, fresh
  • Vegetables Primary
FAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)42.4 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)39.8 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)16.9 %WB GFDD [2000]
Sở hữu tài khoản tài chính61.4 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di động7.45 %WB Findex [2024]
Vay từ ngân hàng8.14 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ30/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Botswana trên Databook tổng hợp 30 chỉ số từ 8 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (19,400,000,000 US$), gdp (ppp) (51,800,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.