| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 2.83 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 568,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 9,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 11,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Phòng vệ Botswana (BDF): Bộ Tư lệnh Lực lượng Lục quân, Bộ Tư lệnh Lực lượng Không quân, Bộ Tư lệnh Hậu cần Phòng vệ (2025); <b>ghi chú 1:</b> cả BDF và Cảnh sát Botswana (BPS) đều báo cáo cho Bộ Quốc phòng, Tư pháp và An ninh; BPS có trách nhiệm chính về an ninh nội địa <b>ghi chú 2:</b> Bộ Tư lệnh Lực lượng Lục quân bao gồm một đơn vị hải quân với tàu thuyền và phương tiện đường sông để tuần tra các đường thủy nội địa của Botswana và hỗ trợ các hoạt động chống săn trộmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | 18-24 tuổi (nam và nữ) đối với tân binh và ứng viên sĩ quan; 18-40 đối với sĩ quan tuyển chọn đặc biệt; không có nghĩa vụ quân sự (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 11,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 2.83 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 568,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |