| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| ISO 3166 alpha-2 | BFISO 3166 [2024] |
| ISO 3166 alpha-3 | BFAISO 3166 [2024] |
| Thủ đô | OuagadougouGeoNames [2024] |
| Châu lục | Châu PhiGeoNames [2024] |
| Tên thông dụng | Burkina FasoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tên chính thức | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tên địa phương | Burkina FasoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nguồn gốc tên gọi | tên được dịch là "Vùng đất của những người xứng đáng", từ các từ tiếng Dyula burkina, nghĩa là "xứng đáng", và faso, nghĩa là "vùng đất" hoặc theo nghĩa đen là "làng của cha", từ fa, nghĩa là "cha", và so, nghĩa là "làng"CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độc lập | 5 tháng 8 năm 1960 (từ Pháp)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngày lễ quốc gia | Ngày Cộng hòa, 11 tháng 12 (1958); <b>ghi chú:</b> kỷ niệm ngày Thượng Volta trở thành một nước cộng hòa tự trị trong Cộng đồng PhápCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nguyên thủ quốc gia | Ibrahim TRAORE (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Mã tiền tệ (ISO 4217) | XOFISO 4217 Currency Codes [2026] |
| Tiền tệ | CFA Franc BCEAOISO 4217 Currency Codes [2026] |
| Đơn vị hành chính | 13ISO 3166-2 Subdivisions [2026] |
| Tên các đơn vị hành chính | Boucle du Mouhoun / Cascades / Centre / Centre-Est / Centre-Nord / Centre-Ouest / Centre-Sud / Est / Hauts-Bassins / Nord / Plateau-Central / Sahel / Sud-OuestISO 3166-2 Subdivisions [2026] |
| Tổng quan lịch sử | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Biểu tượng quốc gia | ngựa đực trắngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Quốc ca | tiêu đề: "Le Ditanye" (Bài ca Chiến thắng); lời/nhạc: Thomas SANKARA; lịch sử: được thông qua năm 1974; còn được gọi là "Une Seule Nuit" (Một Đêm Duy Nhất); được viết bởi cựu tổng thống của đất nước, một người chơi ghi-ta say mêCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Màu sắc quốc gia | đỏ, vàng, xanh lá câyCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Quy định quốc tịch | quốc tịch theo nơi sinh: không; quốc tịch chỉ theo huyết thống: ít nhất một cha hoặc mẹ phải là công dân Burkina Faso; công nhận hai quốc tịch: có; yêu cầu cư trú để nhập tịch: 10 nămCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
tên được dịch là "Vùng đất của những người xứng đáng", từ các từ tiếng Dyula burkina, nghĩa là "xứng đáng", và faso, nghĩa là "vùng đất" hoặc theo nghĩa đen là "làng của cha", từ fa, nghĩa là "cha", và so, nghĩa là "làng"
mô tả: hai dải ngang bằng nhau màu đỏ (trên) và xanh lá cây, với một ngôi sao năm cánh màu vàng ở chính giữa ý nghĩa: màu đỏ tượng trưng cho cuộc đấu tranh giành độc lập của đất nước, màu xanh lá cây cho hy vọng và sự sung túc, và màu vàng cho sự giàu có về khoáng sản của đất nước lịch sử: sử dụng các màu sắc của phong trào Pan-African
Nguồn: CIA World Factbook (Historical Archive — final edition) · CC0 · Phiên bản 2026-05
Dịch máy từ tiếng Anh; bản tiếng Anh là bản chính thức. EN