| GDP (danh nghĩa) | 23,100,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 68,200,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 4.8 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 982 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 4.19 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 3.48 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 6,600,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 7,390,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 20.9 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 26.5 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 43.9 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | xơ bông, đồ uống, chế biến nông sản, xà phòng, thuốc lá, dệt may, vàngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | ngô, cao lương, trái cây, rau củ, kê, đậu cowpea, bông, lạc, mía, gạo (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | vàng, bông, hạt dầu, dừa/hạt Brazil/hạt điều, xi măng (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Thụy Sĩ 72%, UAE 10%, Ấn Độ 3%, Mali 3%, Cote d'Ivoire 2% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Cote d'Ivoire 14%, Trung Quốc 13%, Ghana 9%, Nga 9%, Pháp 7% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 37.4 chỉ sốWorld Bank WDI [2021] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | gold, mine (57,338 kilograms, 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.606 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.261 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–37.4 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2021] 37.4 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - Switzerland (66.9%)
- United Arab Emirates (15.6%)
- Uganda (4.6%)
- India (1.9%)
- Côte d'Ivoire (1.8%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - China (16.1%)
- Côte d'Ivoire (13.3%)
- Russian Federation (12.0%)
- Ghana (9.1%)
- France (5.3%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Sorghum / Maize (corn) / Fruit Primary / Other fruits, n.e.c.FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 40 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 28.3 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 51.4 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 11 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 5.97 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |