Dân số

Canada

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Tổng dân số19602024
17.9M23.8M29.6M35.4M41.3M19602024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Tổng dân số39,700,000–41,300,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 39,740,000 người·World Bank WDI [2024] 41,290,000 người
Tuổi trung vị40.5 nămUN DESA WPP [2024]
Tuổi thọ82.1–82.6 nămWorld Bank WDI [2024] 82.11 năm·UNDP HDI [2023] 82.63 năm
Nhóm dân tộcngười Canada 15,6%, người Anh 14,7%, người Scotland 12,1%, người Pháp 11%, người Ireland 12,1%, người Đức 8,1%, người Trung Quốc 4,7%, người Ý 4,3%, các Quốc gia Đầu tiên 1,7%, người Ấn Độ 3,7%, người Ukraine 3,5%, người Métis 1,5% (ước tính 2021); ghi chú: các tỷ lệ phần trăm cộng lại nhiều hơn 100% vì những người trả lời có thể xác định nhiều hơn một nguồn gốc dân tộcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngôn ngữtiếng Anh (chính thức) 87,1%, tiếng Pháp (chính thức) 29,1%, các ngôn ngữ Trung Quốc 4,2%, tiếng Tây Ban Nha 3,2%, tiếng Punjabi 2,6%, tiếng Ả Rập 2,4%, tiếng Tagalog 2,3%, tiếng Ý 1,5% (ước tính 2022)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tôn giáoKitô giáo 53,3%, Hồi giáo 4,9%, Ấn Độ giáo 2,3%, Sikh giáo 2,1%, Phật giáo 1%, Do Thái giáo 0,9%, Truyền thống (bản địa Bắc Mỹ) 0,2%, các tôn giáo khác và tâm linh truyền thống 0,6%, không tôn giáo 34,6% (ước tính 2021)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đô thị hóa81.9% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tăng trưởng dân số2.96 %World Bank WDI [2024]
Tỷ suất sinh8.9 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Tỷ suất tử7.9 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Dân số đô thị82.7 %World Bank WDI [2024]
Ngôn ngữ (có cấu trúc)
  • Algonquin
  • American Sign Language
  • Assiniboine
  • Atikamekw
  • Basque-Amerindian Pidgin
  • Beaver
  • Bella Coola
  • Belle-Isle Pidgin
  • Beothuk
  • Broken Oghibbeway
  • Broken Slavey
  • Cayuga
  • Central Carrier
  • Central Ojibwa
  • Chilcotin-Nicola
  • Chipewyan
  • Chippewa
  • Comox
  • Creolized Grand Ronde Chinook Jargon
  • Dakota
  • Ditidaht
  • Dogrib
  • Eastern Canadian Inuktitut
  • Eastern Ojibwa
  • Eastern Yiddish
  • English
  • French
  • Gitxsan
  • Gwich'in
  • Haisla
  • Halkomelem
  • Han
  • Heiltsuk-Oowekyala
  • Heritage Michif
  • Hutterite German
  • Inuit Sign Language
  • Jargon Loucheux
  • Kaska
  • Kutenai
  • Kwak'wala
  • Lakota
  • Laurentian
  • Lillooet
  • Malecite-Passamaquoddy
  • Maritime Sign Language
  • Mi'kmaq
  • Mohawk
  • Montagnais
  • Moose Cree
  • Munsee
  • Naskapi
  • Nisga'a
  • Nootka
  • North Alaskan Inupiatun
  • North Slavey
  • Northern East Cree
  • Northern Haida
  • Northern Straits Salish
  • Northern Tutchone
  • Northwestern Ojibwa
  • Nuu-chah-nulth
  • Okanagan
  • Oneida
  • Onondaga
  • Ottawa
  • Pennsylvania German
  • Pentlatch
  • Pidgin Chinook Jargon
  • Plains Cree
  • Plains Indian Sign Language
  • Plautdietsch
  • Potawatomi
  • Quebec Sign Language
  • Sarsi
  • Sechelt
  • Sekani
  • Seneca
  • Severn Ojibwa
  • Shuswap
  • Siksika
  • South Slavey
  • Southern Carrier
  • Southern East Cree
  • Southern Haida
  • Southern Tutchone
  • Southern-Coastal Tsimshian
  • Squamish
  • Stoney
  • Swampy Cree
  • Tagish
  • Tahltan
  • Thompson
  • Tlingit
  • Toki Pona
  • Tsetsaut
  • Tuscarora
  • Upper Tanana
  • Western Abenaki
  • Western Canadian Inuktitut
  • Western Ojibwa
  • Witsuwit'en-Babine
  • Woods Cree
Glottolog [2026]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/12
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • UN DESA WPP
    un_desa_wpp
    Phiên bản: 2024
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Glottolog
    glottolog_languages
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Dân số của Canada trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 5 bộ dữ liệu mở bao gồm UN DESA WPP, World Bank WDI, UNDP HDI. Các số liệu chính bao gồm tổng dân số (39,700,000–41,300,000 người), tuổi trung vị (40.5 năm). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.