Môi trường & Năng lượng

Canada

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Hydro52.7%
  • Gas17.9%
  • Nuclear13.1%
  • Wind7.9%
  • Coal4.0%
  • Bioenergy1.6%
  • Solar1.6%
  • Other fossil1.2%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
35842248554961319702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
19.720.821.822.823.919902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
2121.421.922.322.719902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂578 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người14 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo23.8 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người7,160 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2024]
Khai thác nước ngọt1.27 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo63.9 %Ember [2025]
Di sản Thế giới UNESCO22 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm-2.58 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)472,000,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thểKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Công suất điện đang vận hành152,000 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người2,900 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp3.86 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp36.1 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt2.54 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng534–578,000 MtJRC EDGAR [2024] 578,000 Mt·Global Carbon Budget [2024] 533.7 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Road Transportation no resuspension
  • Petroleum Refining - Manufacture of Solid Fuels and Other Energy Industries
  • Residential and other sectors
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Manufacturing Industries and Construction
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ534 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùng520 MtGlobal Carbon Budget [2023]
Động đất đáng kể (gần đây)
  • M5.0 · 2025 · 206 km NE of Pond Inlet, Canada
USGS Earthquakes [2026]
Trận động đất lớn nhất gần đâyM6.5 (2024) — 271 km WNW of Port McNeill, CanadaUSGS Earthquakes [2024]
Sự kiện tự nhiên đang diễn ra263NASA EONET [2026]
Sự kiện tự nhiên theo loạiWildfires: 254 / Floods: 9NASA EONET [2026]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo22 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu6,270 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên199 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than48.6 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngô nhiễm không khí và mưa axit từ khí thải phương tiện, đốt than và luyện kim ảnh hưởng nghiêm trọng đến các hồ và rừng; ô nhiễm nước biển từ nông nghiệp, công nghiệp, khai khoáng và lâm nghiệp CIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ27/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • USGS Earthquakes
    usgs_earthquakes
    Phiên bản: 2026
  • NASA EONET
    nasa_eonet
    Phiên bản: 2026
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Canada trên Databook tổng hợp 27 chỉ số từ 14 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (578 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (14 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.