| GDP (danh nghĩa) | 2,240,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 2,670,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 1.55 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 54,300 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 2.38 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 6.91 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 728,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 734,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 1.6 %World Bank WDI [2021] |
| Công nghiệp (% GDP) | 25.3 %World Bank WDI [2021] |
| Dịch vụ (% GDP) | 66.4 %World Bank WDI [2021] |
| Ngành công nghiệp | thiết bị vận tải, hóa chất, khoáng sản chế biến và chưa chế biến, sản phẩm thực phẩm, sản phẩm gỗ và giấy, sản phẩm cá, dầu mỏ, khí thiên nhiênCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | lúa mì, hạt cải dầu, ngô, sữa, lúa mạch, đậu nành, khoai tây, đậu Hà Lan, yến mạch, thịt lợn (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dầu thô, ô tô, vàng, khí thiên nhiên, dầu mỏ tinh chế (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 71%, Trung Quốc 5%, Vương quốc Anh 3%, Nhật Bản 2%, Mexico 2% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Hoa Kỳ 51%, Trung Quốc 11%, Mexico 6%, Đức 3%, Nhật Bản 3% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 31.5 chỉ sốWorld Bank WDI [2022] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 7,088 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (244,900,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.598 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.286 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–31.5 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2022] 31.5 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | USA (69.9%) / United Kingdom (6.9%) / China (4.5%) / Japan (2.0%) / Switzerland (1.5%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | USA (51.7%) / China (11.4%) / Mexico (6.1%) / Germany (2.7%) / Japan (2.6%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Wheat / Rape or colza seed / Oilcrops, Cake Equivalent / Maize (corn)FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 141 %WB GFDD [2008] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 124 %WB GFDD [2008] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 161 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 98.4 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Vay từ ngân hàng | 81 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |