Giáo dục

Canada

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Nhập học đại học (gộp)20002023
58.463.869.174.479.820002023
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho giáo dục (% GDP)19712022
4.595.366.146.917.6819712022
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho NC&PT (% GDP)19962024
1.611.711.811.922.0219962024
Nguồn: World Bank WDI
Tuổi thọ học đường19762018
13.814.615.516.417.319762018
Nguồn: WB Education
Nhập học đại học (gộp)19762018
4860.472.885.297.619762018
Nguồn: WB Education
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ biết chữ ở người lớnKhông áp dụng cho quốc gia này
Nhập học tiểu học (gộp)95 %World Bank WDI [2023]
Nhập học trung học (gộp)104 %World Bank WDI [2023]
Nhập học đại học (gộp)76.3 %World Bank WDI [2023]
Chi cho giáo dục (% GDP)4.84 %World Bank WDI [2022]
Chi cho NC&PT (% GDP)1.79 %World Bank WDI [2024]
Số năm đi học trung bình13.9 nămUNDP HDI [2023]
Số năm đi học kỳ vọng15.9 nămUNDP HDI [2023]
Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam)1.27 chỉ sốWorld Bank WDI [2023]
Tuổi thọ học đường16.2 nămWB Education [2018]
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học)17.4World Bank WDI [2000]
Tỷ lệ bỏ học tiểu học4.99 %World Bank WDI [2023]
Nhập học đại học (gộp)70.1 %WB Education [2018]
Tỷ lệ biết chữ ở nữKhông áp dụng cho quốc gia này

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2024
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/14
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • WB Education
    world_bank_education
    Phiên bản: 2024
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Giáo dục của Canada trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 3 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI, WB Education. Các số liệu chính bao gồm nhập học tiểu học (gộp) (95 %), nhập học trung học (gộp) (104 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2024. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.