Kinh tế

Colombia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
2582.26K4.27K6.27K8.28K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19602020
1927.836.645.554.319602020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)419,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)1,180,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP1.6 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người7,920 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)6.61 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp8.29 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ67,400,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ87,600,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)9.28 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)23.1 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)58.1 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpdệt may, chế biến thực phẩm, dầu mỏ, quần áo và giày dép, đồ uống, hóa chất, xi măng; vàng, than đá, ngọc lục bảoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpmía, quả cọ dầu, sữa, gạo, chuối sáp/chuối plantain, khoai tây, chuối, ngô, gà, bơ (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩudầu thô, than đá, vàng, cà phê, dầu mỏ tinh chế (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuHoa Kỳ 27%, Panama 9%, Ấn Độ 5%, Trung Quốc 5%, Hà Lan 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuHoa Kỳ 26%, Trung Quốc 22%, Brazil 6%, Mexico 5%, Đức 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini54.4 chỉ sốWorld Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người (1913)1,347 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựccoal (50,000,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.719 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.392 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–54.4 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2024] 54.4 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuUSA (28.3%) / Panama (8.4%) / India (5.3%) / China (4.7%) / Ecuador (4.0%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuUSA (27.0%) / China (24.9%) / Brazil (5.2%) / Mexico (5.1%) / Germany (3.4%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuSugar Crops Primary / Sugar cane / Hen eggs in shell, fresh / Fruit Primary / Raw milk of cattleFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)60.1 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)54.3 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)39.3 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính57.1 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng12.4 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ30/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Colombia trên Databook tổng hợp 30 chỉ số từ 9 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (419,000,000,000 US$), gdp (ppp) (1,180,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.