| GDP (danh nghĩa) | 419,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 1,180,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 1.6 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 7,920 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 6.61 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 8.29 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 67,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 87,600,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 9.28 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 23.1 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 58.1 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dệt may, chế biến thực phẩm, dầu mỏ, quần áo và giày dép, đồ uống, hóa chất, xi măng; vàng, than đá, ngọc lục bảoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | mía, quả cọ dầu, sữa, gạo, chuối sáp/chuối plantain, khoai tây, chuối, ngô, gà, bơ (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dầu thô, than đá, vàng, cà phê, dầu mỏ tinh chế (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 27%, Panama 9%, Ấn Độ 5%, Trung Quốc 5%, Hà Lan 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Hoa Kỳ 26%, Trung Quốc 22%, Brazil 6%, Mexico 5%, Đức 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 54.4 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,347 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | coal (50,000,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.719 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.392 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–54.4 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2024] 54.4 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | USA (28.3%) / Panama (8.4%) / India (5.3%) / China (4.7%) / Ecuador (4.0%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | USA (27.0%) / China (24.9%) / Brazil (5.2%) / Mexico (5.1%) / Germany (3.4%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Sugar Crops Primary / Sugar cane / Hen eggs in shell, fresh / Fruit Primary / Raw milk of cattleFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 60.1 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 54.3 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 39.3 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 57.1 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 12.4 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |