| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 3.36 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 15,100,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 428,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 19,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | 4,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2020] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Quân sự Colombia (Fuerzas Militares de Colombia): Lục quân Quốc gia (Ejercito Nacional), Lực lượng Hàng không Vũ trụ Colombia (Fuerza Aeroespacial Colombiana, FAC), Hải quân Colombia (Armada de Colombia; bao gồm Cảnh sát biển); Cảnh sát Quốc gia Colombia (Policia Nacional de Colombia, PNC) (2025); lưu ý: PNC là một lực lượng dân sự thuộc quyền quản lý của Bộ Quốc phòngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | từ 18-24 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự bắt buộc (nam) và tự nguyện (nam và nữ) (bao gồm cả cảnh sát); nghĩa vụ nhập ngũ là 18 tháng hoặc 12 tháng đối với những người có bằng đại học; binh lính nhập ngũ được báo cáo bao gồm binh lính chính quy (người nhập ngũ không có bằng trung học), những người tốt nghiệp trung học được trưng dụng (bachilleres), và binh lính nông thôn (campesino) phục vụ tại vùng quê của họ (2025); lưu ý: phụ nữ chiếm hơn 3% quân đội thường trực vào năm 2024CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 19,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 4,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2020] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 3.36 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 15,100,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |