| GDP (danh nghĩa) | 124,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 315,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 4.95 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 10,900 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 3.3 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 5.09 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 28,300,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 36,100,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 4.45 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 28.7 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 59.8 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | du lịch, chế biến đường, khai thác vàng, dệt may, xi măng, thuốc lá, linh kiện điện tử, thiết bị y tếCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | mía, chuối, đu đủ, chuối hột, bơ, gạo, sữa, dưa hấu, rau củ, dứa (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dụng cụ y tế, thuốc lá, vàng, may mặc, thiết bị điện (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 52%, Thụy Sĩ 7%, Haiti 6%, Trung Quốc 5%, Ấn Độ 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Hoa Kỳ 40%, Trung Quốc 18%, Brazil 4%, Tây Ban Nha 4%, Mexico 3% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 39 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | gypsum and plaster (144,650 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.595 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.249 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–39 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2024] 39 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | USA (52.8%) / Haiti (6.1%) / Switzerland (5.2%) / India (5.2%) / China (4.2%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | USA (39.6%) / China (18.4%) / Spain (3.9%) / Mexico (3.7%) / Brazil (3.5%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Fruit Primary / Sugar cane / Sugar Crops Primary / Hen eggs in shell, fresh / BananasFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 33.3 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 30.5 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 64.8 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 28.6 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |