| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 68.5 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 118 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học trung học (gộp) | 55.5 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học đại học (gộp) | 6.38 %World Bank WDI [2020] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 2.84 %World Bank WDI [2022] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 0.406 %World Bank WDI [2015] |
| Số năm đi học trung bình | 7.38 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 10.9 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 0.592 chỉ sốWorld Bank WDI [2020] |
| Tuổi thọ học đường | 9.61 nămWB Education [2013] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 33.2World Bank WDI [2015] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 65.3 %World Bank WDI [1999] |
| Nhập học đại học (gộp) | 6.6 %WB Education [2016] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 56.1 %WB Gender [2020] |