Môi trường & Năng lượng

Congo - Kinshasa

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Hydro84.1%
  • Solar15.8%
  • Bioenergy0.1%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
1.572.743.915.086.2519702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
9293.695.296.798.319902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
9293.695.296.898.319902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂6.21 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người0.0568 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo96.3 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người409 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023]
Khai thác nước ngọt0.076 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo100 %Ember [2024]
Di sản Thế giới UNESCO5 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm24.8 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)227,000,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thể1 di sảnUNESCO ICH [2025]
Công suất điện đang vận hànhKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người1,280 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp0.0719 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp0.684 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt0.0196 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng5.91–6,210 MtJRC EDGAR [2024] 6,210 Mt·Global Carbon Budget [2024] 5.909 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Road Transportation no resuspension
  • Water-borne Navigation
  • Cement production
  • Oil and Natural Gas
  • Non-Energy Products from Fuels and Solvent Use
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ5.91 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Động đất đáng kể (gần đây)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Trận động đất lớn nhất gần đâyKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên đang diễn raKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên theo loạiKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ trọng năng lượng tái tạo95.8 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu16 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên0 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than0 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngsăn bắn trái phép; ô nhiễm nước; phá rừng do nông nghiệp và sử dụng gỗ làm nhiên liệu; xói mòn đất; thiệt hại do khai thác khoáng sảnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ22/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • UNESCO ICH
    unesco_ich
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Congo - Kinshasa trên Databook tổng hợp 22 chỉ số từ 12 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (6.21 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (0.0568 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.