| GDP (danh nghĩa) | 71,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 199,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 6.13 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 649 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 2.89 %World Bank WDI [2016] |
| Thất nghiệp | 4.43 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 34,600,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 36,800,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 9.64 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 39.9 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 46.6 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | khai khoáng (đồng, coban, vàng, kim cương, coltan, kẽm, thiếc, vonfram), chế biến khoáng sản, sản phẩm tiêu dùng (dệt may, nhựa, giày dép, thuốc lá), sản phẩm kim loại, thực phẩm và đồ uống chế biến, gỗ, xi măng, sửa chữa tàu thương mạiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sắn, chuối hỏa, mía, ngô, quả cọ dầu, gạo, rau củ, chuối, khoai lang, lạc (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | đồng tinh luyện, coban, quặng đồng, đồng thô, dầu thô (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 69%, UAE 7%, Ấn Độ 3%, Tây Ban Nha 3%, Ai Cập 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 35%, Zambia 12%, Nam Phi 12%, Ấn Độ 5%, Bỉ 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 44.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2020] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | diamond (8,306,000 Carats, 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.656 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.318 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–44.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2020] 44.7 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (73.0%) / Rep. of Korea (3.3%) / India (2.9%) / Saudi Arabia (2.9%) / Spain (2.5%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (37.6%) / South Africa (11.8%) / Zambia (10.4%) / India (4.7%) / Uganda (4.2%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | - Roots and Tubers, Total
- Cassava, fresh
- Fruit Primary
- Plantains and cooking bananas
- Cereals, primary
FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 8.51 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 7.45 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 39.2 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 6.42 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 4.98 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |