| GDP (danh nghĩa) | 425,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 489,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.48 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 71,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 1.37 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 5.53 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 301,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 258,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 0.928 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 24.1 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 63.5 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | tua bin gió, dược phẩm, thiết bị y tế, đóng tàu và tân trang tàu, sắt, thép, kim loại màu, hóa chất, chế biến thực phẩm, máy móc và thiết bị vận tải, dệt may và quần áo, điện tử, xây dựng, nội thất và các sản phẩm gỗ khácCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, lúa mì, khoai tây, lúa mạch, củ cải đường, thịt lợn, hạt cải dầu, lúa mạch đen, yến mạch, gà (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | thuốc đóng gói, cá, vắc xin, dầu mỏ tinh chế, thịt lợn (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Đức 13%, Hoa Kỳ 10%, Thụy Điển 9%, Hà Lan 7%, Trung Quốc 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Đức 18%, Thụy Điển 11%, Na Uy 10%, Hà Lan 9%, Trung Quốc 7% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 29.9 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 6,236 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | aggregates, primary (45,700,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.503 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.208 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–29.9 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 29.9 chỉ số |
| Chỉ dẫn địa lý đăng ký tại EU | 13EU eAmbrosia GI [2026] |
| Nhóm sản phẩm chỉ dẫn địa lý | 1 / 142 / 144 / 147EU eAmbrosia GI [2026] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Germany (14.0%) / Sweden (9.7%) / USA (7.5%) / Netherlands (6.0%) / China (5.6%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Germany (19.4%) / Sweden (11.4%) / Netherlands (9.0%) / China (8.2%) / USA (5.3%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Raw milk of cattle / Milk, Total / Wheat / BarleyFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 170 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 163 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 60.2 %WB GFDD [2004] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 98.7 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Vay từ ngân hàng | 53.2 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Thuế suất VAT tiêu chuẩn | 25 %EU VAT Rates [2026] |
| Thành viên SEPA | 129 SEPA participantsSEPA Participants [2026] |
| Thành viên TARGET T2 | 21 TARGET T2 participantsECB T2 Participants [2026] |
| Tổ chức thanh toán trong danh sách EBA | - 147 EBA-listed payment institutions
EBA PSD2 Register [2026] |
| Tổ chức tài chính tiền tệ trong danh sách ECB | 79 ECB-listed MFIsECB MFI List [2026] |