Cơ cấu phát điện
- Wind57.6%
- Bioenergy20.1%
- Solar13.4%
- Other fossil3.7%
- Coal2.7%
- Gas2.4%
- Hydro0.1%
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Phát thải CO₂ | 25.6 Mt CO₂World Bank WDI [2024] |
| CO₂ bình quân đầu người | 4.28 t CO₂World Bank WDI [2024] |
| Tỷ trọng năng lượng tái tạo | 39.5 %World Bank WDI [2021] |
| Sử dụng năng lượng bình quân đầu người | 2,500 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2024] |
| Khai thác nước ngọt | 15.6 %World Bank WDI [2022] |
| Tỷ trọng điện tái tạo | 91.2 %Ember [2025] |
| Di sản Thế giới UNESCO | 12 di sảnUNESCO World Heritage [2025] |
| Nhiệt độ trung bình năm | 8.99 °CWorld Bank CCKP [2014] |
| Diện tích rừng (độ che phủ >10%) | 883,000 haGlobal Forest Watch [2010] |
| Di sản văn hóa phi vật thể | 2 di sảnUNESCO ICH [2025] |
| Công suất điện đang vận hành | 11,900 MWGlobal Energy Monitor [2025] |
| Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người | 6 m³FAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — nông nghiệp | 0.506 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — công nghiệp | 0.934 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — sinh hoạt | 0.0509 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Phát thải CO2, tổng | 28.4–25,600 MtJRC EDGAR [2024] 25,570 Mt·Global Carbon Budget [2024] 28.39 Mt |
| Phát thải CO2 theo ngành |
|
| Phát thải CO2, theo lãnh thổ | 28.4 MtGlobal Carbon Budget [2024] |
| Phát thải CO2, theo tiêu dùng | 49.5 MtGlobal Carbon Budget [2023] |
| Động đất đáng kể (gần đây) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Trận động đất lớn nhất gần đây | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sự kiện tự nhiên đang diễn ra | 1NASA EONET [2026] |
| Sự kiện tự nhiên theo loại | Floods: 1NASA EONET [2026] |
| Tỷ trọng năng lượng tái tạo | 33.2 %WB SE4ALL [2015] |
| Sản lượng dầu | 80.5 kbdEIA International Energy [2025] |
| Sản lượng khí tự nhiên | 2.25 bcmEIA International Energy [2024] |
| Sản lượng than | 0 MtEIA International Energy [2024] |
| Vấn đề môi trường | ô nhiễm không khí, chủ yếu từ khí thải phương tiện và nhà máy điện; ô nhiễm nitơ và phốt pho ở biển Bắc; ô nhiễm nước từ chất thải động vật và thuốc trừ sâuCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |