| GDP (danh nghĩa) | 4,690,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 6,140,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | -0.496 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 56,100 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 2.26 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 3.71 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 1,940,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 1,760,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 0.914 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 25.6 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 64 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | sắt, thép, than đá, xi măng, hóa chất, máy móc, phương tiện vận tải, công cụ máy, điện tử, ô tô, thực phẩm và đồ uống, đóng tàu, dệt mayCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, củ cải đường, lúa mì, khoai tây, lúa mạch, ngô, hạt cải dầu, thịt lợn, lúa mạch đen, lúa mì lai (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | ô tô, phụ tùng/phụ kiện xe, thuốc đóng gói, sản phẩm nhựa, vắc-xin (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 10%, Pháp 8%, Hà Lan 7%, Trung Quốc 7%, Italy 6% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 12%, Hà Lan 7%, Hoa Kỳ 7%, Ba Lan 6%, Pháp 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 33.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2022] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 5,815 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | aggregates, primary (232,000,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.585 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.279 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–33.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2022] 33.7 chỉ số |
| Chỉ dẫn địa lý đăng ký tại EU | 180EU eAmbrosia GI [2026] |
| Nhóm sản phẩm chỉ dẫn địa lý | 1 / 142 / 143 / 144 / 145 / 146 / 147 / 148 / 149 / 151 / 153 / 155 / 158 / 189 / 193 / 195 / 199 / 207 / 208 / 209 / 213 / 220 / 223 / 235EU eAmbrosia GI [2026] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | USA (10.3%) / France (7.1%) / Netherlands (6.7%) / Poland (5.9%) / China (5.8%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (11.1%) / Netherlands (7.7%) / Poland (7.0%) / USA (6.0%) / France (5.9%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Sugar beet / Sugar Crops Primary / Milk, Total / Raw milk of cattleFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 95.9 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 85.7 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 59.4 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 98.3 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Vay từ ngân hàng | 54.7 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Thuế suất VAT tiêu chuẩn | 19 %EU VAT Rates [2026] |
| Thành viên SEPA | 5739 SEPA participantsSEPA Participants [2026] |
| Thành viên TARGET T2 | - 202 TARGET T2 participants
ECB T2 Participants [2026] |
| Tổ chức thanh toán trong danh sách EBA | - 1046 EBA-listed payment institutions
EBA PSD2 Register [2026] |
| Tổ chức tài chính tiền tệ trong danh sách ECB | 1264 ECB-listed MFIsECB MFI List [2026] |