Việc làm theo ngành
- Việc làm trong nông nghiệp1.1%
- Việc làm trong công nghiệp26.0%
- Việc làm trong dịch vụ72.9%
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động | 60.6–60.9 %ILOSTAT [2024] 60.92 %·World Bank WDI [2025] 60.57 % |
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động nữ | 55.6 %ILOSTAT [2024] |
| Thất nghiệp | 3.71 %World Bank WDI [2025] |
| Thất nghiệp thanh niên | 6.86 %World Bank WDI [2025] |
| Tỷ lệ việc làm trên dân số | 58.3 %World Bank WDI [2025] |
| Việc làm trong nông nghiệp | 1.07 %World Bank WDI [2025] |
| Việc làm trong công nghiệp | 26 %World Bank WDI [2025] |
| Việc làm trong dịch vụ | 73 %World Bank WDI [2025] |
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động nữ | 55.3 %WB Gender [2025] |
| Việc làm phi chính thức | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Thất nghiệp thanh niên (15-24) | 7.03 %WB Jobs [2016] |
| Người làm công ăn lương | 89.6 %WB Jobs [2016] |