Cơ cấu phát điện
- Hydro77.9%
- Other fossil17.9%
- Gas2.7%
- Bioenergy0.9%
- Wind0.5%
- Solar0.1%
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Phát thải CO₂ | 48 Mt CO₂World Bank WDI [2024] |
| CO₂ bình quân đầu người | 2.64 t CO₂World Bank WDI [2024] |
| Tỷ trọng năng lượng tái tạo | 18.9 %World Bank WDI [2021] |
| Sử dụng năng lượng bình quân đầu người | 949 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023] |
| Khai thác nước ngọt | 2.24 %World Bank WDI [2022] |
| Tỷ trọng điện tái tạo | 79.4 %Ember [2025] |
| Di sản Thế giới UNESCO | 5 di sảnUNESCO World Heritage [2025] |
| Nhiệt độ trung bình năm | 21.4 °CWorld Bank CCKP [2014] |
| Diện tích rừng (độ che phủ >10%) | 20,100,000 haGlobal Forest Watch [2010] |
| Di sản văn hóa phi vật thể | 4 di sảnUNESCO ICH [2025] |
| Công suất điện đang vận hành | 7,120 MWGlobal Energy Monitor [2025] |
| Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người | 442 m³FAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — nông nghiệp | 8.08 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — công nghiệp | 9.92 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — sinh hoạt | 3.13 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Phát thải CO2, tổng | 46–48,000 MtJRC EDGAR [2024] 47,960 Mt·Global Carbon Budget [2024] 46.01 Mt |
| Phát thải CO2 theo ngành |
|
| Phát thải CO2, theo lãnh thổ | 46 MtGlobal Carbon Budget [2024] |
| Phát thải CO2, theo tiêu dùng | 48.9 MtGlobal Carbon Budget [2023] |
| Động đất đáng kể (gần đây) |
|
| Trận động đất lớn nhất gần đây | M6.8 (2023) — 14 km NNW of Baláo, EcuadorUSGS Earthquakes [2023] |
| Sự kiện tự nhiên đang diễn ra | 6NASA EONET [2026] |
| Sự kiện tự nhiên theo loại | Floods: 3 / Volcanoes: 2 / Wildfires: 1NASA EONET [2026] |
| Tỷ trọng năng lượng tái tạo | 13.8 %WB SE4ALL [2015] |
| Sản lượng dầu | 443 kbdEIA International Energy [2025] |
| Sản lượng khí tự nhiên | 0.266 bcmEIA International Energy [2024] |
| Sản lượng than | 0 MtEIA International Energy [2024] |
| Vấn đề môi trường | phá rừng; xói mòn đất; sa mạc hóa; ô nhiễm nước; ô nhiễm từ chất thải sản xuất dầu mỏ ở các khu vực thuộc Lưu vực Amazon và Quần đảo GalapagosCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |