| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Chỉ số dân chủ bầu cử | 0.607 chỉ sốV-Dem [2025] |
| Chỉ số dân chủ tự do | 0.386 chỉ sốV-Dem [2025] |
| Hiệu quả chính phủ | -0.22 chỉ sốWorld Bank WGI [2024] |
| Pháp quyền | -0.965 chỉ sốWorld Bank WGI [2024] |
| Kiểm soát tham nhũng | -0.776 chỉ sốWorld Bank WGI [2024] |
| Tiếng nói & trách nhiệm giải trình | -0.105 chỉ sốWorld Bank WGI [2024] |
| Ổn định chính trị | -0.721 chỉ sốWorld Bank WGI [2024] |
| Chất lượng quản lý nhà nước | -0.646 chỉ sốWorld Bank WGI [2024] |
| Chỉ số phân mảnh nội các | 0.52 chỉ sốWB DPI [2023] |
| Khoảng cách đa số cầm quyền | 0.219 %WB DPI [2023] |
| Số đảng trong nội các hành pháp | 30WB DPI [2023] |
| Phụ nữ trong quốc hội | 43.1 %WB Gender [2024] |
| Phụ lục lịch sử lập hiến | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Hệ thống pháp luật | luật dân sự dựa trên bộ luật dân sự Chile với các sửa đổi; luật truyền thống trong các cộng đồng dân tộcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Quyền bầu cử | từ 18-65 tuổi; phổ thông và bắt buộc; tự nguyện cho người từ 16-18 tuổi, trên 65 tuổi và các cử tri đủ điều kiện khácCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
nhiều bản trước đó; bản mới nhất được phê duyệt ngày 20 tháng 10 năm 2008
Nguồn: CIA World Factbook (Historical Archive — final edition) · CC0 · Phiên bản 2026-05
Dịch máy từ tiếng Anh; bản tiếng Anh là bản chính thức. EN
Cách đọc các chỉ số này
Các chỉ số dân chủ V-Dem dao động từ 0 đến 1 — giá trị cao hơn nghĩa là thể chế dân chủ mạnh hơn. Ước tính quản trị WGI của Ngân hàng Thế giới dao động từ khoảng −2,5 đến +2,5, trong đó cao hơn là tốt hơn. Đây là các chỉ số so sánh giữa các quốc gia, không phải điểm tuyệt đối.