| GDP (danh nghĩa) | 4,860,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 14,700,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 2.97 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 3,910 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 2.6 %World Bank WDI [2019] |
| Thất nghiệp | 34.2 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 2,610,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 2,610,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 6.48 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 34.7 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 51.4 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | nước giải khát cô đặc, than đá, lâm nghiệp, chế biến đường, dệt may và may mặcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | mía, ngô, rau củ, bưởi, cam, sữa, dứa, chuối, thịt bò, khoai lang (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | hỗn hợp hương liệu, đường thô, axit/dầu/rượu công nghiệp, quần áo, gỗ (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Nam Phi 61%, Ireland 4%, Mozambique 4%, Kenya 4%, Nigeria 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Nam Phi 71%, Trung Quốc 8%, Ấn Độ 4%, Hoa Kỳ 2%, Mozambique 1% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 54.6 chỉ sốWorld Bank WDI [2016] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | coal (393,328 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.745 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.449 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–54.6 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2016] 54.6 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | South Africa (68.8%) / Kenya (4.3%) / Nigeria (3.9%) / Mozambique (2.8%) / Zimbabwe (2.4%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | South Africa (86.2%) / China (2.6%) / USA (2.2%) / Germany (1.0%) / India (1.0%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Sugar cane / Sugar Crops Primary / Fruit Primary / Citrus Fruit, Total / Roots and Tubers, TotalFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 27.2 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 21.2 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 6.75 %WB GFDD [2007] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 65.1 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 7.66 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 8.72 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |