Quốc phòng

Eswatini

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chi tiêu quân sự (% GDP)19772024
1.251.551.862.162.4619772024
Nguồn: World Bank WDI
Chi tiêu quân sự19772024
5.39M30.7M56M81.3M107M19772024
Nguồn: World Bank WDI
Chi tiêu quân sự (% của GDP)19772024
1.251.551.862.162.4619772024
Nguồn: World Bank WDI
Chi tiêu quân sự (USD)19772024
5.39M30.7M56M81.3M107M19772024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Chi tiêu quân sự (% GDP)1.44 %SIPRI via World Bank WDI [2024]
Chi tiêu quân sự79,700,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024]
Quân nhân lực lượng vũ trang3,000 ngườiWorld Bank WDI [1999]
Nhập khẩu vũ khí2,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2020]
Xuất khẩu vũ khíKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Lực lượng quân sự & an ninhLực lượng Phòng vệ Umbutfo Eswatini (UEDF): Lục quân (bao gồm một phi đội nhỏ); Cảnh sát Hoàng gia Eswatini (REPS) (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ tuổi & nghĩa vụ quân sựtừ 18-35 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện cho nam và nữ; không có chế độ cưỡng bách (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nhập khẩu vũ khí (USD)2,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2020]
Xuất khẩu vũ khí (USD)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Chi tiêu quân sự (% của GDP)1.44 %SIPRI via World Bank WDI [2024]
Chi tiêu quân sự (USD)79,700,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ9/11
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Quốc phòng của Eswatini trên Databook tổng hợp 9 chỉ số từ 2 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm chi tiêu quân sự (% gdp) (1.44 %), chi tiêu quân sự (79,700,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.