Môi trường & Năng lượng

Georgia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Hydro78.8%
  • Gas20.4%
  • Wind0.6%
  • Solar0.2%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
3.5911.31926.834.519702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
12.823.834.845.856.819902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
12.823.834.845.856.819902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂13.5 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người3.64 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo25.2 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người1,530 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023]
Khai thác nước ngọt2.22 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo79.6 %Ember [2025]
Di sản Thế giới UNESCO4 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm8.55 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)3,200,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thể5 di sảnUNESCO ICH [2025]
Công suất điện đang vận hành4,180 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người63.3 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp0.434 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp1.29 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt0.248 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng11.8–13,500 MtJRC EDGAR [2024] 13,470 Mt·Global Carbon Budget [2024] 11.79 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Road Transportation no resuspension
  • Residential and other sectors
  • Manufacturing Industries and Construction
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Cement production
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ11.8 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùng15.4 MtGlobal Carbon Budget [2023]
Động đất đáng kể (gần đây)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Trận động đất lớn nhất gần đâyKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên đang diễn ra2NASA EONET [2026]
Sự kiện tự nhiên theo loạiFloods: 2NASA EONET [2026]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo28.7 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu0.223 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên0.0104 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than0.178 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngô nhiễm không khí, đặc biệt là ở Rust'avi; ô nhiễm nước nghiêm trọng ở sông Mtkvari và Biển Đen; nguồn cung cấp nước uống không đầy đủ; ô nhiễm đất do hóa chất độc hại; suy thoái đất và rừng; mất đa dạng sinh học; quản lý chất thảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ26/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • UNESCO ICH
    unesco_ich
    Phiên bản: 2025
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • NASA EONET
    nasa_eonet
    Phiên bản: 2026
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Georgia trên Databook tổng hợp 26 chỉ số từ 14 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (13.5 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (3.64 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.