| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| ISO 3166 alpha-2 | GDISO 3166 [2024] |
| ISO 3166 alpha-3 | GRDISO 3166 [2024] |
| Thủ đô | St. George'sGeoNames [2024] |
| Châu lục | Bắc MỹGeoNames [2024] |
| Tên thông dụng | GrenadaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tên chính thức | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tên địa phương | GrenadaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nguồn gốc tên gọi | nguồn gốc của tên gọi vẫn còn chưa rõ ràng; một số nguồn cho rằng tên gọi này chịu ảnh hưởng từ Tây Ban Nha (nhiều khả năng được đặt theo tên thành phố Granada của Tây Ban Nha); trong tiếng Tây Ban Nha, granada có nghĩa là "quả lựu"CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | dân chủ nghị viện dưới chế độ quân chủ lập hiến; một vương quốc thuộc Khối Thịnh vượng chungCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độc lập | 7 tháng 2 năm 1974 (từ Vương quốc Anh)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngày lễ quốc gia | Ngày Độc lập, 7 tháng 2 (1974)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nguyên thủ quốc gia | Dickon MITCHELL (Prime Min.; Min. for Infrastructure and Physical Development, Public Utilities, Civil Aviation and Transportation; and Min. for National Security, Home Affairs, Public Administration, Information and Disaster Management)CIA World Leaders [2025] |
| Mã tiền tệ (ISO 4217) | XCDISO 4217 Currency Codes [2026] |
| Tiền tệ | East Caribbean DollarISO 4217 Currency Codes [2026] |
| Đơn vị hành chính | 7ISO 3166-2 Subdivisions [2026] |
| Tên các đơn vị hành chính |
|
| Tổng quan lịch sử | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Biểu tượng quốc gia | chim bồ câu Grenada, hoa giấyCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Quốc ca | tiêu đề: "God Save the King"; lời/nhạc: không rõ; lịch sử: quốc ca hoàng gia, với tư cách là một quốc gia thuộc Khối Thịnh vượng chungCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Màu sắc quốc gia | đỏ, vàng, xanh lá câyCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Quy định quốc tịch | quyền công dân theo nơi sinh: có; quyền công dân chỉ theo huyết thống: có; công nhận hai quốc tịch: có; yêu cầu cư trú để nhập tịch: 7 năm đối với người từ một quốc gia ngoài vùng Caribbean và 4 năm đối với người từ một quốc gia vùng CaribbeanCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
nguồn gốc của tên gọi vẫn còn chưa rõ ràng; một số nguồn cho rằng tên gọi này chịu ảnh hưởng từ Tây Ban Nha (nhiều khả năng được đặt theo tên thành phố Granada của Tây Ban Nha); trong tiếng Tây Ban Nha, granada có nghĩa là "quả lựu"
mô tả: một hình chữ nhật được chia theo đường chéo thành các hình tam giác màu vàng (trên và dưới) và các hình tam giác màu xanh lá cây (trái và phải), với một đường viền màu đỏ rộng bao quanh lá cờ; ba ngôi sao năm cánh màu vàng nằm chính giữa ở phần trên và phần dưới của đường viền đỏ, với một ngôi sao màu vàng lớn hơn nằm trên một đĩa đỏ ở trung tâm lá cờ; một quả nhục đậu khấu nhỏ màu vàng và đỏ nằm ở hình tam giác bên trái ý nghĩa: bảy ngôi sao đại diện cho các đơn vị hành chính của quốc gia, với ngôi sao trung tâm tượng trưng cho thủ đô, St. George's; màu vàng tượng trưng cho mặt trời và sự nồng hậu của con người, màu xanh lá cây tượng trưng cho thảm thực vật và nông nghiệp, và màu đỏ tượng trưng cho sự hòa hợp, đoàn kết và lòng can đảm
Nguồn: CIA World Factbook (Historical Archive — final edition) · CC0 · Phiên bản 2026-05
Dịch máy từ tiếng Anh; bản tiếng Anh là bản chính thức. EN