Y tế

Grenada

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Tuổi thọ19602024
63.166.269.372.375.419602024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Tuổi thọ75.2–75.4 nămWorld Bank WDI [2024] 75.37 năm·UNDP HDI [2023] 75.21 năm
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh16.4 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Tỷ lệ tử vong trẻ dưới 5 tuổi18 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Tỷ số tử vong mẹ48 trên 100.000World Bank WDI [2023]
Chi cho y tế (% GDP)4.65 %World Bank WDI [2023]
Tiêm chủng DPT93 %World Bank WDI [2024]
Bác sĩ trên 1.000 dân1.38 trên 1.000World Bank WDI [2018]
Tiếp cận vệ sinh92.6 %World Bank WDI [2024]
Tiếp cận nước uống95.6 %World Bank WDI [2017]
Mật độ bác sĩ1.38 trên 1.000WB HNP [2018]
Mật độ giường bệnh3.01 trên 1.000WB HNP [2023]
Tỷ lệ béo phì ở người lớn59.9 %WB HNP [2022]
Tiêu thụ rượu bia bình quân đầu người7.33 lítWB HNP [2020]
Sử dụng thuốc láKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ số tử vong mẹ48 trên 100.000WB Gender [2023]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2024
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ14/15
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • WB HNP
    world_bank_hnp
    Phiên bản: 2026
  • WB Gender
    world_bank_gender
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Y tế của Grenada trên Databook tổng hợp 14 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI, WB HNP. Các số liệu chính bao gồm tuổi thọ (75.2–75.4 năm), tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh (16.4 trên 1.000). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2024. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.