| GDP (danh nghĩa) | 1,400,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 4,660,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 5.03 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 4,930 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 2.18 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 3.24 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 310,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 285,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 12.6 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 39.3 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 43.8 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dầu mỏ và khí thiên nhiên, dệt may, ô tô, thiết bị điện, quần áo, giày dép, khai khoáng, xi măng, dụng cụ và thiết bị y tế, đồ thủ công mỹ nghệ, phân bón hóa học, ván ép, cao su, thực phẩm chế biến, trang sức và du lịchCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | quả cọ dầu, lúa gạo, mía, ngô, dừa, sắn, chuối, trứng, gà, xoài/ổi (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | than đá, dầu cọ, hợp kim sắt, than nâu, may mặc (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 24%, Hoa Kỳ 9%, Ấn Độ 8%, Nhật Bản 8%, Singapore 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 29%, Singapore 8%, Nhật Bản 7%, Hoa Kỳ 5%, Malaysia 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 34.4 chỉ sốWorld Bank WDI [2025] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,361 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | coal (775,181,855 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.604 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.213 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–34.4 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2025] 34.4 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (22.2%) / USA (9.7%) / India (8.1%) / Japan (7.5%) / Singapore (5.0%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (31.8%) / Singapore (9.6%) / Japan (6.1%) / USA (5.1%) / Malaysia (4.8%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Oil palm fruit / Hen eggs in shell, fresh / Cereals, primary / Oilcrops, Oil Equivalent / RiceFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 43.3 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 38.7 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 46.9 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 56.3 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 14.4 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |