Kinh tế

Indonesia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19672024
53.21.27K2.49K3.71K4.93K19672024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)20092020
27.330.333.336.439.420092020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)1,400,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)4,660,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP5.03 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người4,930 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)2.18 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp3.24 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ310,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ285,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)12.6 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)39.3 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)43.8 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpdầu mỏ và khí thiên nhiên, dệt may, ô tô, thiết bị điện, quần áo, giày dép, khai khoáng, xi măng, dụng cụ và thiết bị y tế, đồ thủ công mỹ nghệ, phân bón hóa học, ván ép, cao su, thực phẩm chế biến, trang sức và du lịchCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpquả cọ dầu, lúa gạo, mía, ngô, dừa, sắn, chuối, trứng, gà, xoài/ổi (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuthan đá, dầu cọ, hợp kim sắt, than nâu, may mặc (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuTrung Quốc 24%, Hoa Kỳ 9%, Ấn Độ 8%, Nhật Bản 8%, Singapore 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 29%, Singapore 8%, Nhật Bản 7%, Hoa Kỳ 5%, Malaysia 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini34.4 chỉ sốWorld Bank WDI [2025]
GDP bình quân đầu người (1913)1,361 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựccoal (775,181,855 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.604 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.213 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–34.4 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2025] 34.4 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuChina (22.2%) / USA (9.7%) / India (8.1%) / Japan (7.5%) / Singapore (5.0%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuChina (31.8%) / Singapore (9.6%) / Japan (6.1%) / USA (5.1%) / Malaysia (4.8%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuOil palm fruit / Hen eggs in shell, fresh / Cereals, primary / Oilcrops, Oil Equivalent / RiceFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)43.3 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)38.7 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)46.9 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính56.3 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng14.4 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ30/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Indonesia trên Databook tổng hợp 30 chỉ số từ 9 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (1,400,000,000,000 US$), gdp (ppp) (4,660,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.