Cơ cấu phát điện
- Coal61.6%
- Gas18.5%
- Hydro7.3%
- Bioenergy5.7%
- Other renewables4.5%
- Other fossil1.9%
- Solar0.4%
- Wind0.1%
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Phát thải CO₂ | 812 Mt CO₂World Bank WDI [2024] |
| CO₂ bình quân đầu người | 2.87 t CO₂World Bank WDI [2024] |
| Tỷ trọng năng lượng tái tạo | 20.2 %World Bank WDI [2021] |
| Sử dụng năng lượng bình quân đầu người | 982 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023] |
| Khai thác nước ngọt | 11 %World Bank WDI [2022] |
| Tỷ trọng điện tái tạo | 18.1 %Ember [2024] |
| Di sản Thế giới UNESCO | 10 di sảnUNESCO World Heritage [2025] |
| Nhiệt độ trung bình năm | 25.7 °CWorld Bank CCKP [2014] |
| Diện tích rừng (độ che phủ >10%) | 163,000,000 haGlobal Forest Watch [2010] |
| Di sản văn hóa phi vật thể | 16 di sảnUNESCO ICH [2025] |
| Công suất điện đang vận hành | 98,100 MWGlobal Energy Monitor [2025] |
| Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người | 2,020 m³FAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — nông nghiệp | 190 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — công nghiệp | 223 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — sinh hoạt | 47.4 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Phát thải CO2, tổng | 813–812,000 MtJRC EDGAR [2024] 812,200 Mt·Global Carbon Budget [2024] 812.8 Mt |
| Phát thải CO2 theo ngành |
|
| Phát thải CO2, theo lãnh thổ | 813 MtGlobal Carbon Budget [2024] |
| Phát thải CO2, theo tiêu dùng | 729 MtGlobal Carbon Budget [2023] |
| Động đất đáng kể (gần đây) |
|
| Trận động đất lớn nhất gần đây | M7.6 (2023) — Pulau Pulau Tanimbar, IndonesiaUSGS Earthquakes [2023] |
| Sự kiện tự nhiên đang diễn ra | 17NASA EONET [2026] |
| Sự kiện tự nhiên theo loại | Floods: 10 / Volcanoes: 4 / Wildfires: 3NASA EONET [2026] |
| Tỷ trọng năng lượng tái tạo | 36.9 %WB SE4ALL [2015] |
| Sản lượng dầu | 853 kbdEIA International Energy [2025] |
| Sản lượng khí tự nhiên | 69.8 bcmEIA International Energy [2024] |
| Sản lượng than | 836 MtEIA International Energy [2024] |
| Vấn đề môi trường | phá rừng quy mô lớn (phần lớn là bất hợp pháp) và các vụ cháy rừng liên quan gây ra sương khói dày đặc; khai thác quá mức tài nguyên biển; ô nhiễm không khí từ khí thải phương tiện; xử lý chất thải; ô nhiễm nước từ chất thải công nghiệp, nước thảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |