Môi trường & Năng lượng

Indonesia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Coal61.6%
  • Gas18.5%
  • Hydro7.3%
  • Bioenergy5.7%
  • Other renewables4.5%
  • Other fossil1.9%
  • Solar0.4%
  • Wind0.1%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
31.122642261781219702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
19.829.739.549.459.219902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
36.942.347.753.258.619902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂812 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người2.87 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo20.2 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người982 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023]
Khai thác nước ngọt11 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo18.1 %Ember [2024]
Di sản Thế giới UNESCO10 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm25.7 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)163,000,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thể16 di sảnUNESCO ICH [2025]
Công suất điện đang vận hành98,100 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người2,020 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp190 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp223 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt47.4 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng813–812,000 MtJRC EDGAR [2024] 812,200 Mt·Global Carbon Budget [2024] 812.8 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Manufacturing Industries and Construction
  • Road Transportation no resuspension
  • Residential and other sectors
  • Cement production
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ813 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùng729 MtGlobal Carbon Budget [2023]
Động đất đáng kể (gần đây)
  • M6.2 · 2026 · 271 km WSW of Tual, Indonesia
  • M5.0 · 2026 · 174 km SSW of Tual, Indonesia
  • M5.8 · 2026 · 76 km S of Tambolaka, Indonesia
  • M5.2 · 2026 · 219 km WSW of Tual, Indonesia
  • M5.3 · 2026 · 126 km WNW of Ternate, Indonesia
USGS Earthquakes [2026]
Trận động đất lớn nhất gần đâyM7.6 (2023) — Pulau Pulau Tanimbar, IndonesiaUSGS Earthquakes [2023]
Sự kiện tự nhiên đang diễn ra17NASA EONET [2026]
Sự kiện tự nhiên theo loạiFloods: 10 / Volcanoes: 4 / Wildfires: 3NASA EONET [2026]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo36.9 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu853 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên69.8 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than836 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngphá rừng quy mô lớn (phần lớn là bất hợp pháp) và các vụ cháy rừng liên quan gây ra sương khói dày đặc; khai thác quá mức tài nguyên biển; ô nhiễm không khí từ khí thải phương tiện; xử lý chất thải; ô nhiễm nước từ chất thải công nghiệp, nước thảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ28/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • UNESCO ICH
    unesco_ich
    Phiên bản: 2025
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • USGS Earthquakes
    usgs_earthquakes
    Phiên bản: 2026
  • NASA EONET
    nasa_eonet
    Phiên bản: 2026
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Indonesia trên Databook tổng hợp 28 chỉ số từ 15 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (812 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (2.87 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.