| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 0.779 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 11,000,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 676,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 186,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | 17,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2021] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Quốc gia Indonesia (Tentara Nasional Indonesia, TNI): Lục quân (TNI-Angkatan Darat, TNI-AD), Hải quân (TNI-Angkatan Laut, TNI-AL; bao gồm Quân đoàn Thủy quân lục chiến (Korps Marinir hoặc KorMar)), Không quân (TNI-Angkatan Udara, TNI-AU); Cảnh sát Quốc gia Indonesia (còn gọi là Cảnh sát Nhà nước của Cộng hòa Indonesia hoặc POLRI); Bộ Giao thông Vận tải: Lực lượng Bảo vệ Biển và Bờ biển Indonesia (Kesatuan Penjagaan Laut dan Pantai Republik Indonesia, KPLP); Bộ Điều phối các vấn đề Chính trị, Pháp luật và An ninh: Cơ quan An ninh Hàng hải của Cộng hòa Indonesia (Badan Keamanan Laut Republik Indonesia, Bakamla) (2025); lưu ý: lưu ý 1: Cảnh sát Quốc gia là một tổ chức độc lập báo cáo trực tiếp cho tổng thống Indonesia; lưu ý 2: KPLP đảm bảo an toàn vận tải biển bên trong Vùng Hàng hải Indonesia; Bakamla thực hiện các cuộc tuần tra an ninh và an toàn trong lãnh hải của IndonesiaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | 18 tuổi đối với nghĩa vụ tự nguyện cho nam và nữ; giới hạn tuổi tối đa thay đổi theo dịch vụ quân sự, vị trí, chuyên môn; nghĩa vụ bắt buộc được cho phép nhưng không áp dụng (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 186,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 17,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2021] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 0.779 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 11,000,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |