Quốc phòng

Indonesia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chi tiêu quân sự (% GDP)19742024
0.5711.32.032.763.4919742024
Nguồn: World Bank WDI
Chi tiêu quân sự19742024
698M3.34B5.98B8.62B11.3B19742024
Nguồn: World Bank WDI
Nhập khẩu vũ khí (USD)19602024
0299M599M898M1.2B19602024
Nguồn: World Bank WDI
Xuất khẩu vũ khí (USD)19632021
1M24.3M47.5M70.8M94M19632021
Nguồn: World Bank WDI
Chi tiêu quân sự (% của GDP)19742024
0.5711.32.032.763.4919742024
Nguồn: World Bank WDI
Chi tiêu quân sự (USD)19742024
698M3.34B5.98B8.62B11.3B19742024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Chi tiêu quân sự (% GDP)0.779 %SIPRI via World Bank WDI [2024]
Chi tiêu quân sự11,000,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024]
Quân nhân lực lượng vũ trang676,000 ngườiWorld Bank WDI [2020]
Nhập khẩu vũ khí186,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024]
Xuất khẩu vũ khí17,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2021]
Lực lượng quân sự & an ninhLực lượng Vũ trang Quốc gia Indonesia (Tentara Nasional Indonesia, TNI): Lục quân (TNI-Angkatan Darat, TNI-AD), Hải quân (TNI-Angkatan Laut, TNI-AL; bao gồm Quân đoàn Thủy quân lục chiến (Korps Marinir hoặc KorMar)), Không quân (TNI-Angkatan Udara, TNI-AU); Cảnh sát Quốc gia Indonesia (còn gọi là Cảnh sát Nhà nước của Cộng hòa Indonesia hoặc POLRI); Bộ Giao thông Vận tải: Lực lượng Bảo vệ Biển và Bờ biển Indonesia (Kesatuan Penjagaan Laut dan Pantai Republik Indonesia, KPLP); Bộ Điều phối các vấn đề Chính trị, Pháp luật và An ninh: Cơ quan An ninh Hàng hải của Cộng hòa Indonesia (Badan Keamanan Laut Republik Indonesia, Bakamla) (2025); lưu ý: lưu ý 1: Cảnh sát Quốc gia là một tổ chức độc lập báo cáo trực tiếp cho tổng thống Indonesia; lưu ý 2: KPLP đảm bảo an toàn vận tải biển bên trong Vùng Hàng hải Indonesia; Bakamla thực hiện các cuộc tuần tra an ninh và an toàn trong lãnh hải của IndonesiaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự18 tuổi đối với nghĩa vụ tự nguyện cho nam và nữ; giới hạn tuổi tối đa thay đổi theo dịch vụ quân sự, vị trí, chuyên môn; nghĩa vụ bắt buộc được cho phép nhưng không áp dụng (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nhập khẩu vũ khí (USD)186,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024]
Xuất khẩu vũ khí (USD)17,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2021]
Chi tiêu quân sự (% của GDP)0.779 %SIPRI via World Bank WDI [2024]
Chi tiêu quân sự (USD)11,000,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ11/11
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Quốc phòng của Indonesia trên Databook tổng hợp 11 chỉ số từ 2 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm chi tiêu quân sự (% gdp) (0.779 %), chi tiêu quân sự (11,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.