Kinh tế

Iran

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
1962.18K4.15K6.13K8.11K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19602016
12.924.836.648.560.319602016
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)475,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)1,820,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP3.66 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người5,190 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)32.5 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp8.3 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ112,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ135,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)10.8 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)36.1 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)49.8 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpdầu mỏ, hóa dầu, khí đốt, phân bón, xút caustic, dệt may, xi măng và các vật liệu xây dựng khác, chế biến thực phẩm (đặc biệt là tinh luyện đường và sản xuất dầu thực vật), chế tạo kim loại đen và kim loại màu, vũ khíCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệplúa mì, mía, sữa, củ cải đường, gạo, cà chua, lúa mạch, khoai tây, cam, táo (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩunhựa, quặng sắt, rượu, khí tự nhiên, đồng tinh luyện (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuTrung Quốc 35%, Turkey 16%, Ấn Độ 8%, Pakistan 7%, Armenia 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 34%, UAE 20%, Turkey 11%, Brazil 8%, Đức 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini35.9 chỉ sốWorld Bank WDI [2023]
GDP bình quân đầu người (1913)1,275 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựcpetroleum, crude (211,000,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.601 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.256 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–35.9 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 35.9 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuChina (34.3%) / Türkiye (18.9%) / Pakistan (9.3%) / India (8.2%) / Azerbaijan (4.9%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuChina (39.6%) / Türkiye (13.7%) / Brazil (13.3%) / Germany (5.8%) / India (5.6%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuCereals, primary / Fruit Primary / Wheat / Sugar Crops Primary / Hen eggs in shell, freshFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)75 %WB GFDD [2016]
Tín dụng tư nhân (% GDP)60.3 %WB GFDD [2016]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)526 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính91.1 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng22.9 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ30/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Iran trên Databook tổng hợp 30 chỉ số từ 9 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (475,000,000,000 US$), gdp (ppp) (1,820,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.