| GDP (danh nghĩa) | 475,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 1,820,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.66 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 5,190 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 32.5 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 8.3 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 112,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 135,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 10.8 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 36.1 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 49.8 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dầu mỏ, hóa dầu, khí đốt, phân bón, xút caustic, dệt may, xi măng và các vật liệu xây dựng khác, chế biến thực phẩm (đặc biệt là tinh luyện đường và sản xuất dầu thực vật), chế tạo kim loại đen và kim loại màu, vũ khíCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | lúa mì, mía, sữa, củ cải đường, gạo, cà chua, lúa mạch, khoai tây, cam, táo (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | nhựa, quặng sắt, rượu, khí tự nhiên, đồng tinh luyện (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 35%, Turkey 16%, Ấn Độ 8%, Pakistan 7%, Armenia 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 34%, UAE 20%, Turkey 11%, Brazil 8%, Đức 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 35.9 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,275 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (211,000,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.601 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.256 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–35.9 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 35.9 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (34.3%) / Türkiye (18.9%) / Pakistan (9.3%) / India (8.2%) / Azerbaijan (4.9%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (39.6%) / Türkiye (13.7%) / Brazil (13.3%) / Germany (5.8%) / India (5.6%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Fruit Primary / Wheat / Sugar Crops Primary / Hen eggs in shell, freshFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 75 %WB GFDD [2016] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 60.3 %WB GFDD [2016] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 526 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 91.1 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 22.9 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |