Môi trường & Năng lượng

Iran

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Gas89.5%
  • Other fossil4.6%
  • Hydro3.3%
  • Nuclear1.9%
  • Wind0.3%
  • Solar0.2%
  • Coal0.2%
  • Bioenergy0.0%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
80.426845564282919702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
0.40.6750.951.231.519902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
0.4380.7110.9831.261.5319902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂829 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người9.05 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo0.9 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người3,400 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023]
Khai thác nước ngọt72.3 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo3.84 %Ember [2025]
Di sản Thế giới UNESCO29 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm18.3 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)1,540,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thể27 di sảnUNESCO ICH [2025]
Công suất điện đang vận hành95,000 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người137 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp86 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp93.3 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt49.2 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng793–829,000 MtJRC EDGAR [2024] 829,000 Mt·Global Carbon Budget [2024] 793.2 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Residential and other sectors
  • Road Transportation no resuspension
  • Manufacturing Industries and Construction
  • Petroleum Refining - Manufacture of Solid Fuels and Other Energy Industries
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ793 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùng669 MtGlobal Carbon Budget [2023]
Động đất đáng kể (gần đây)
  • M5.3 · 2026 · 26 km WSW of Mohr, Iran
  • M5.1 · 2026 · 57 km SE of Mohr, Iran
  • M5.0 · 2025 · 78 km NE of Ardestān, Iran
  • M5.6 · 2025 · 131 km SSE of Bam, Iran
  • M5.0 · 2025 · 24 km WSW of Mohr, Iran
USGS Earthquakes [2026]
Trận động đất lớn nhất gần đâyM6.4 (2021) — 63 km NNW of Bandar Abbas, IranUSGS Earthquakes [2021]
Sự kiện tự nhiên đang diễn raKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên theo loạiKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ trọng năng lượng tái tạo0.913 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu4,700 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên279 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than1.97 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngô nhiễm không khí, đặc biệt là ở các khu vực thành thị, từ khí thải phương tiện, hoạt động lọc dầu và nước thải công nghiệp; phá rừng; chăn thả quá mức; sa mạc hóa; ô nhiễm dầu ở Vịnh Ba Tư; mất vùng đất ngập nước do hạn hán; thoái hóa đất (mặn hóa); thiếu nước uống; ô nhiễm nước từ nước thải thô và chất thải công nghiệpCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ26/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • UNESCO ICH
    unesco_ich
    Phiên bản: 2025
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • USGS Earthquakes
    usgs_earthquakes
    Phiên bản: 2026
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Iran trên Databook tổng hợp 26 chỉ số từ 14 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (829 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (9.05 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.