Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
CyprusEgyptGreeceIraqJordanLebanonN. CyprusPalestineSaudi ArabiaSyriaTurkey
Tổng quan quốc gia
Israel| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Nhà nước IsraelCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | dân chủ nghị việnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | JerusalemGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Yitzhak HERZOG (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 22,070 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 9,390,000–9,970,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 9,387,000 người·World Bank WDI [2024] 9,974,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Do Thái (chính thức), tiếng Ả Rập (trạng thái đặc biệt theo luật pháp Israel), tiếng Anh (ngoại ngữ được sử dụng phổ biến nhất)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 540,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 54,200 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 82.4–83.2 nămWorld Bank WDI [2024] 83.2 năm·UNDP HDI [2023] 82.41 năm |