| Tổng dân số | 9,390,000–9,970,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 9,387,000 người·World Bank WDI [2024] 9,974,000 người |
| Tuổi trung vị | 29.2 nămUN DESA WPP [2024] |
| Tuổi thọ | 82.4–83.2 nămWorld Bank WDI [2024] 83.2 năm·UNDP HDI [2023] 82.41 năm |
| Nhóm dân tộc | Do Thái 73,5% (trong đó sinh tại Israel 79,7%, sinh tại Châu Âu/Châu Mỹ/Châu Đại Dương 14,3%, sinh tại Châu Phi 3,9%, sinh tại Châu Á 2,1%), Ả Rập 21,1%, khác 5,4% (ước tính năm 2022)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngôn ngữ | tiếng Do Thái (chính thức), tiếng Ả Rập (trạng thái đặc biệt theo luật pháp Israel), tiếng Anh (ngoại ngữ được sử dụng phổ biến nhất)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tôn giáo | Do Thái giáo 73,5%, Hồi giáo 18,1%, Kitô giáo 1,9%, Druze 1,6%, khác 4,9% (ước tính năm 2022)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đô thị hóa | 92.9% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tăng trưởng dân số | 1.27 %World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất sinh | 18.6 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất tử | 5.3 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Dân số đô thị | 91.5 %World Bank WDI [2024] |
| Ngôn ngữ (có cấu trúc) | - Al-Sayyid Bedouin Sign Language
- Ancient Hebrew
- Arab El-Naim Sign Language
- Barzani Jewish Neo-Aramaic
- Bukharic
- Domari
- Eastern Egyptian Bedawi Arabic
- Eastern Yiddish
- Egyptian Arabic
- Ein Mahal Sign Language
- Hulaulá
- Israeli Sign Language
- Jewish Babylonian Aramaic (ca. 200-1200 CE)
- Judeo-Iraqi Arabic
- Judeo-Moroccan Arabic
- Judeo-Persian
- Judeo-Tat
- Judeo-Tripolitanian Arabic
- Judeo-Yemeni Arabic
- Kafr Qasem Sign Language
- Ladino
- Levantine Arabic
- Lishana Deni
- Lishanid Noshan
- Lishán Didán
- Modern Hebrew
- Najdi Arabic
- Samaritan
- Standard Arabic
- Ugaritic
- West Circassian
- Western Yiddish
- Yiddish Sign Language
Glottolog [2026] |