| GDP (danh nghĩa) | 540,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 571,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 0.872 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 54,200 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 3.07 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 3.49 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 154,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 141,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 1.28 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 17.3 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 72.5 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | các sản phẩm công nghệ cao (bao gồm hàng không, truyền thông, thiết kế và sản xuất hỗ trợ bằng máy tính, điện tử y tế, sợi quang), sản phẩm gỗ và giấy, kali và phosphate, thực phẩm, đồ uống và thuốc lá, xút, xi măng, dược phẩm, xây dựng, sản phẩm kim loại, sản phẩm hóa chất, nhựa, kim cương cắt, dệt may, giày dépCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, gà, khoai tây, cà chua, quýt, chuối, trứng, bơ, thịt bò, cà rốt/củ cải (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | mạch tích hợp, kim cương, thiết bị phát sóng, dụng cụ y tế, dầu mỏ tinh chế (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 29%, Trung Quốc 10%, Ireland 6%, Đức 4%, Hong Kong 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 17%, Hoa Kỳ 12%, Đức 7%, Turkey 6%, Italy 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 38.3 chỉ sốWorld Bank WDI [2022] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | bromine (143,000,000 kilograms, 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.637 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.308 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–38.3 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2022] 38.3 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | USA (32.1%) / Ireland (6.1%) / China (5.1%) / Egypt (4.6%) / Germany (4.3%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (15.1%) / USA (13.3%) / Germany (7.0%) / Italy (4.4%) / Netherlands (4.2%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Hen eggs in shell, fresh / Milk, Total / Raw milk of cattle / Fruit Primary / Vegetables PrimaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 79.5 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 68.6 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 64.4 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 89.3 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 79.5 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |