| GDP (danh nghĩa) | 2,380,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 3,660,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 0.693 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 40,400 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 0.982 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 6.39 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 774,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 722,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 2 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 22.3 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 65 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | du lịch, máy móc, sắt và thép, hóa chất, chế biến thực phẩm, dệt may, xe cơ giới, quần áo, giày dép, gốm sứCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, lúa mì, nho, cà chua, ngô, ô liu, táo, cam, củ cải đường, gạo (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | thuốc đóng gói, quần áo, ô tô, dầu tinh chế, phụ tùng/phụ kiện xe (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Đức 11%, Hoa Kỳ 11%, Pháp 10%, Tây Ban Nha 5%, Vương quốc Anh 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Đức 15%, Pháp 9%, Trung Quốc 8%, Hà Lan 6%, Tây Ban Nha 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 34.3 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 4,057 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | aggregates, primary (61,875,745 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.561 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.22 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–34.3 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 34.3 chỉ số |
| Chỉ dẫn địa lý đăng ký tại EU | 895EU eAmbrosia GI [2026] |
| Nhóm sản phẩm chỉ dẫn địa lý | 1 / 142 / 143 / 144 / 145 / 146 / 147 / 148 / 149 / 149,153 / 152 / 153 / 153,155 / 155 / 156 / 160 / 188 / 195 / 196 / 199 / 208 / 223 / 228EU eAmbrosia GI [2026] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Germany (11.1%) / USA (10.3%) / France (9.6%) / Spain (5.2%) / Switzerland (4.9%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Germany (14.2%) / France (8.6%) / China (7.8%) / Netherlands (6.2%) / Spain (5.9%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Fruit Primary / Cereals, primary / Milk, Total / Raw milk of cattle / Vegetables PrimaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 115 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 83.3 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 27.2 %WB GFDD [2014] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 86 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Vay từ ngân hàng | 55 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Thuế suất VAT tiêu chuẩn | 22 %EU VAT Rates [2026] |
| Thành viên SEPA | 1775 SEPA participantsSEPA Participants [2026] |
| Thành viên TARGET T2 | 69 TARGET T2 participantsECB T2 Participants [2026] |
| Tổ chức thanh toán trong danh sách EBA | - 5562 EBA-listed payment institutions
EBA PSD2 Register [2026] |
| Tổ chức tài chính tiền tệ trong danh sách ECB | 431 ECB-listed MFIsECB MFI List [2026] |