Việc làm theo ngành
- Việc làm trong nông nghiệp3.4%
- Việc làm trong công nghiệp26.4%
- Việc làm trong dịch vụ70.2%
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động | 49.3–49.6 %ILOSTAT [2024] 49.59 %·World Bank WDI [2025] 49.3 % |
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động nữ | 41 %ILOSTAT [2024] |
| Thất nghiệp | 6.39 %World Bank WDI [2025] |
| Thất nghiệp thanh niên | 20.5 %World Bank WDI [2025] |
| Tỷ lệ việc làm trên dân số | 46.2 %World Bank WDI [2025] |
| Việc làm trong nông nghiệp | 3.35 %World Bank WDI [2025] |
| Việc làm trong công nghiệp | 26.4 %World Bank WDI [2025] |
| Việc làm trong dịch vụ | 70.2 %World Bank WDI [2025] |
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động nữ | 40.8 %WB Gender [2025] |
| Việc làm phi chính thức | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Thất nghiệp thanh niên (15-24) | 37.8 %WB Jobs [2016] |
| Người làm công ăn lương | 76 %WB Jobs [2016] |